TOAN CANH HOI NGHI CBCC

Chi cục Quản lý thị trường Đắk Lắk tổ chức Hội nghị Cán bộ, công chức và người lao động

 20:50 01/02/2018

Chiều ngày 25/01/2018, Chi cục Quản lý thị trường Đắk Lắk tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức năm 2018. Tham dự Hội nghị có toàn thể cán bộ công chức và người lao động thuộc Chi cục. Điều hành Hội nghị gồm có: Đồng chí Giao Thanh Tùng, Chi cục trưởng; đồng chí Vương Minh Sơn, Phó Chi cục trưởng, Chủ tịch Công đoàn cơ sở.

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển Công nghiệp tiếp tục đẩy mạnh học tập và làm theo tấm gương tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh

 02:45 16/08/2017

Được sự chỉ đạo của Đảng ủy Sở Công Thương, Chi bộ 6 - Trung tâm Khuyến công & Tư vấn Phát triển công nghiệp (TTKC)  đã triển khai thực hiện Chỉ thị 03-CT/TW ngày 14/5/2011 của Bộ Chính trị khóa XI về “Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh” đến toàn thể đảng viên, công chức, viên chức tại Trung tâm.

Bo nhiem can bo

Lễ công bố và trao các quyết định luân chuyển, điều động, bổ nhiệm cán bộ Sở Công thương

 05:46 30/05/2017

Ngày 29/5/2017, Sở Công Thương đã tổ chức lễ công bố và trao quyết định luân chuyển, điều động, bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo các đơn vị thuộc Sở. Tham dự buổi lễ có đồng chí Phạm Thái, Bí thư đảng ủy, Giám đốc Sở và các đồng chí trong Ban Giám đốc Sở cùng toàn thể cán bộ chủ chốt của Sở, các đơn vị trực thuộc

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây