Sở Công Thương: Triển khai đăng ký kế hoạch Khuyến công địa phương năm 2026

Sở Công Thương: Triển khai đăng ký kế hoạch Khuyến công địa phương năm 2026

  •   24/07/2025 04:36:00
  •   Đã xem: 1148
Ngày 21/07/2025, Sở Công Thương Đắk Lắk ban hành Công văn số 169/SCT-TTKC&XTTM về việc  đăng ký kế hoạch khuyến công năm 2026. Theo đó, để có cơ sở xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương (KCĐP) năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, Sở Công Thương thông báo đến các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất trên địa bàn tỉnh có nhu cầu, quan tâm, đăng ký kế hoạch KCĐP năm 2026
11

Sở Công Thương: Triển khai đăng ký kế hoạch khuyến công địa phương năm 2024.

  •   19/07/2023 23:03:00
  •   Đã xem: 1098
Để có cơ sở xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương (KCĐP) năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Sở Công Thương thông báo đến các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất trên địa bàn tỉnh có nhu cầu, quan tâm, đăng ký kế hoạch KCĐP năm 2024, cụ thể như sau:
Thông báo: Về việc xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia năm 2024.

Thông báo: Về việc xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia năm 2024.

  •   31/05/2023 20:27:00
  •   Đã xem: 765
Tỉnh Đắk Lắk triển khai xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia (KCQG) năm 2024 trên địa bàn. Sở Công Thương thông báo đến các Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
Thông báo: Về việc đăng ký kế hoạch khuyến công địa phương bổ sung năm 2023.

Thông báo: Về việc đăng ký kế hoạch khuyến công địa phương bổ sung năm 2023.

  •   26/05/2023 04:53:00
  •   Đã xem: 895
Để có cơ sở xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương (KCĐP) bổ sung năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Sở Công Thương thông báo đến các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất trên địa bàn tỉnh có nhu cầu, quan tâm, đăng ký kế hoạch KCĐP bổ sung năm 2023, cụ thể như sau:

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,380.51 18,566.17 19,160.69
CAD 18,685.89 18,874.64 19,479.04
CNY 3,776.29 3,814.43 3,936.58
EUR 29,882.45 30,184.30 31,457.75
GBP 34,284.94 34,631.25 35,740.20
HKD 3,271.54 3,304.59 3,430.94
JPY 160.53 162.15 170.72
SGD 20,070.34 20,273.07 20,964.14
USD 26,107.00 26,137.00 26,387.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây