| TIÊU | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 80,000 | +500 |
| Gia Lai | 78,500 | +500 |
| Đắk Nông | 80,000 | +500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 81,000 | +500 |
| Bình Phước | 80,000 | +500 |
| Đồng Nai | 78,500 | +500 |
| CÀ PHÊ | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,093 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 39,800 | +100 |
| Lâm Đồng | 39,200 | +100 |
| Gia Lai | 39,700 | +100 |
| Đắk Nông | 39,700 | +100 |
| Tỷ giá USD/VND | 22,700 | 0 |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đăk Lăk | 26,000 VND – 31,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Giá hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
Tác giả: Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 20/4//2026
Bảng giá nông sản ngày 17/4//2026
Bảng giá nông sản ngày 16/4//2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,355.36 | 18,540.77 | 19,134.51 |
| CAD | 18,741.77 | 18,931.08 | 19,537.31 |
| CNY | 3,763.96 | 3,801.98 | 3,923.74 |
| EUR | 30,174.85 | 30,479.65 | 31,765.62 |
| GBP | 34,639.88 | 34,989.78 | 36,110.26 |
| HKD | 3,267.02 | 3,300.02 | 3,426.20 |
| JPY | 160.25 | 161.87 | 170.43 |
| SGD | 20,163.23 | 20,366.90 | 21,061.21 |
| USD | 26,098.00 | 26,128.00 | 26,358.00 |