Bảng giá nông sản ngày 05/10/2026

Bảng giá nông sản ngày 05/10/2026

 09:53 05/10/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tuỳ theo giá thị trường thế giới mà không cần thông báo trước. Người xem cần cân nhắc, chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk sẽ không chịu trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Bàng giá nông sản ngày 02/10/2026

Bàng giá nông sản ngày 02/10/2026

 10:36 02/10/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tuỳ theo giá thị trường thế giới mà không cần thông báo trước. Người xem cân nhắc, chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk sẽ không chịu trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Bảng giá nông sản ngày 30/9/2026

Bảng giá nông sản ngày 30/9/2026

 12:02 30/09/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Bảng giá nông sản ngày 29/9/2026

Bảng giá nông sản ngày 29/9/2026

 13:53 29/09/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Bảng giá nông sản ngày 28/9/2026

Bảng giá nông sản ngày 28/9/2026

 09:44 28/09/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,647.94 17,826.20 18,397.41
CAD 17,763.83 17,943.26 18,518.22
CNY 3,779.57 3,817.74 3,940.08
EUR 28,415.06 28,702.08 29,913.63
GBP 33,489.54 33,827.82 34,911.78
HKD 3,219.71 3,252.24 3,376.65
JPY 158.59 160.19 169.51
SGD 19,786.74 19,986.61 20,668.35
USD 25,780.00 25,810.00 26,190.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây