Bảng giá nông sản ngày 20/4//2026

Bảng giá nông sản ngày 20/4//2026

 23:33 19/04/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

tải xuống

40 thông báo SPS từ WTO: Cập nhật yêu cầu mới với doanh nghiệp Việt

 05:23 17/04/2026

Từ 1–15/4, các thành viên WTO ban hành 40 thông báo về an toàn thực phẩm và kiểm dịch, các quy định mới này có thể tác động trực tiếp đến xuất khẩu của doanh nghiệp Việt, bao gồm 23 dự thảo đang lấy ý kiến và 17 quy định đã có hiệu lực.
Bảng giá nông sản ngày 17/4//2026

Bảng giá nông sản ngày 17/4//2026

 23:36 16/04/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.


 

Bảng giá nông sản ngày 16/4//2026

Bảng giá nông sản ngày 16/4//2026

 23:52 15/04/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.


 

Bảng giá nông sản ngày 15/4//2026

Bảng giá nông sản ngày 15/4//2026

 00:25 15/04/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.


 

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,355.36 18,540.77 19,134.51
CAD 18,741.77 18,931.08 19,537.31
CNY 3,763.96 3,801.98 3,923.74
EUR 30,174.85 30,479.65 31,765.62
GBP 34,639.88 34,989.78 36,110.26
HKD 3,267.02 3,300.02 3,426.20
JPY 160.25 161.87 170.43
SGD 20,163.23 20,366.90 21,061.21
USD 26,098.00 26,128.00 26,358.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây