Bảng giá cả thị trường ngày 09/3/2022

Thứ tư - 09/03/2022 01:49

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!

Bảng giá cả thị trường ngày 09/3/2022

Giá tiêu

Theo khảo sát, giá tiêu ngày 09/3 tiếp tục không đổi so với ghi nhận trước đó. Các địa phương vẫn duy trì thu mua trong khoảng 78.500 - 81.000 đồng/kg.
Trong đó, mức giá cao nhất là 81.000 đồng/kg có mặt tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Thấp nhất 78.500 đồng/kg tại hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai.
Tương tự, giá tiêu ngày 9/3 tại ba tỉnh Đắk Lắk, Đắk Nông và Bình Phước tiếp tục ổn định tại mốc 80.000 đồng/kg.
 
TIÊU
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 80,000 -
Gia Lai 78,500 -
Đắk Nông 80,000 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 81,000 -
Bình Phước 80,000 -
Đồng Nai 78,500 -
CÀ PHÊ
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,149 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 40,800 +1,000
Lâm Đồng 40,200 +1,000
Gia Lai 40,700 +1,000
Đắk Nông 40,700 +1,000
Tỷ giá USD/VND 22,710 0
ĐIỀU
Giá điều Đắk Lắk   26,000 VND – 31,000 VND
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 32,500 VND
Giá hạt điều tươi Bình Phước   25,000 VND – 29,000 VND
Giá điều Gia Lai   26,000 VND – 31,500 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 31,000 VND
 
MẬT ONG
Loại mật ong rừng   Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong Rừng Odi   620,000đ/lít
Mật ong Hoa cà phê Odi   200,000đ /lít
Mật ong Hoa bạc hà Odi   450,000đ/lít
Mật ong Hoa xuyến chi Odi   270,000đ/lít
Mật ong đắng Odi   700,000đ/lít
ĐƯỜNG
Loại đường   Giá trung bình(đ/kg)
Đường vàng An Khê   17,600(+200)
Đường Thái Lan tiểu ngạch   16,500 - 16,600
Đường Indonesia chính ngạch   17,450 – 17,500
RS An Khê   17,600(+200)
CAO SU    
Tại Bình Dương - Đồng Nai - Bà Rịa - Vũng Tàu   Giá thành phẩm
Loại SVR 3L   43,100
Loại SVR 20   33,700
Loại SVR 10   34,100
Tại Lâm Đồng-Bình Thuận    
Loại SVR 5   42,300
Loại SVR L   43,300
Tại Bình Phước-Tây Ninh    
Loại RSS1   45,900
Loại RSS3   45,200

 

Tác giả: H Him Niê

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây