Bảng giá cả thị trường ngày 08/3/2022

Thứ hai - 07/03/2022 23:22

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!

Bảng giá cả thị trường ngày 08/3/2022

MẬT ONG
Loại mật ong rừng   Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Mật ong Rừng Odi   620.000 vnđ / lít mật ong
Mật ong Hoa cà phê Odi   200.000 vnđ / lít mật ong
Mật ong Hoa bạc hà Odi   450.000 vnđ / lít mật ong
Mật ong Hoa xuyến chi Odi   270.000 vnđ / lít mật ong
Mật ong đắng Odi   700.000 vnđ / lít mật ong
ĐƯỜNG
Loại đường   Giá trung bình(đ/kg)
Giá đường vàng An Khê   17,200(+200)
Đường Thái Lan tiểu ngạch   18,000(+500)
RS An Khê   17,600(+200)
CAO SU    
Tại Bình Dương – Đồng Nai - Bà Rịa - Vũng Tàu   Giá thành phẩm
Loại SVR 3L   43,100
Loại SVR 20   33,700
Loại SVR 10   34,100
Tại Lâm Đồng - Bình Thuận    
Loại SVR 5   45,900
Loại SVR L   43,300
Tại Bình Phước-Tây Ninh    
Loại RSS1   45,900
Loại RSS3   45,200
 


 

Tác giả: H Him Niê

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây