Bảng giá cả thị trường ngày 14/3/2022

Thứ hai - 14/03/2022 00:47

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!

Bảng giá cả thị trường ngày 14/3/2022

Giá tiêu

Theo khảo sát, giá tiêu ngày 14/3 được ghi nhận trong khoảng 77.500 - 81.000 đồng/kg.
Trong đó, ba tỉnh Gia Lai, Đắk Lắk và Đắk Nông cùng giảm 500 đồng/kg so với cuối tuần trước.
Hiện tại, Gia Lai đang thu mua với giá thấp nhất là 77.500 đồng/kg, hai địa phương còn lại cùng có mức giá 79.000 đồng/kg.
Các tỉnh còn lại không chứng kiến thay đổi mới về giá. Đồng Nai hiện vẫn giao dịch ổn định tại mức 78.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 14/3 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu không đổi ở mức tương ứng là 80.000 đồng/kg và 81.000 đồng/kg
TIÊU
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 79,900 -500
Gia Lai 77,500 -500
Đắk Nông 79,000 -500
Bà Rịa - Vũng Tàu 81,000 -
Bình Phước 80,000 -
Đồng Nai 78,500 -
CÀ PHÊ
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,150 Trừ lùi: +55
 
 Đắk Lắk
40,800 0
Lâm Đồng 40,200 0
Gia Lai 40,700 0
Đắk Nông 40,700 0
Tỷ giá USD/VND 22,740 +10
ĐIỀU
Giá điều Đắk Lắk   26,000 VND – 31,000 VND
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 32,500 VND
Giá hạt điều tươi Bình Phước   25,000 VND – 29,000 VND
Giá điều Gia Lai   26,000 VND – 31,500 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 31,000 VND
 
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong Rừng Odi   620,000đ/lít
Mật ong Hoa cà phê Odi   200,000đ /lít
Mật ong Hoa bạc hà Odi   450,000đ/lít
Mật ong Hoa xuyến chi Odi   270,000đ/lít
Mật ong đắng Odi   700,000đ/lít
Loại mật ong nuôi    
Giá mật ong hoa cà phê:   200,000 – 300,000
Giá mật ong hoa xuyến chi:   260,000 – 350,000.
Giá mật ong hoa vải   220,000 – 300,000
Giá mật ong hoa tràm   350,000 – 500,000
Giá mật ong hoa bạc hà   560,000 – 1,200,000
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Đông Nam Bộ Đồng/độ mủ 300,000 – 315,000
Bình Phước Đồng/độ mủ 340,000
Phú Riềng Đồng/độ mủ 340,000
Bình Dương Đồng/độ mủ 340,000
Đồng Nai Đồng/độ mủ 340,000
Tây Ninh Đồng/độ mủ 340,000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa

ĐVT

Giá hàng hóa

Đường

UScents / lb

19,11

CAO SU

 

 
Cao su RSS3 tại Osaka JPY/kg,  244,3
Cao su RSS3 tại Thượng Hải CNY/tấn 13,500
Cao su RSS3 tại Singapore Sing/tấn 214,60

 

Tác giả: H Him Niê

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây