Bảng giá cả thị trường ngày 10/3/2022

Thứ năm - 10/03/2022 01:52

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!

Bảng giá cả thị trường ngày 10/3/2022

Giá tiêu

Theo khảo sát giá tiêu sáng ngày 10/3, tại các vùng trọng điểm chưa xuất hiện thay đổi và vẫn đang giao dịch ở mức cao.
Cụ thể, tại tỉnh Đắk Lắk - Đắk Nông giá tiêu hôm nay ở mức 80.000 đồng/kg.
Tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giá tiêu hôm nay ở mức cao nhất toàn miền 81.000 đồng/kg.
Tại tỉnh Bình Phước giá tiêu hôm nay được thu mua với mức 80.000 đồng/kg.
Còn tại tỉnh Đồng Nai, Gia Lai giá tiêu hôm nay ở mức 78.500 đồng/kg.
Như vậy, giá hồ tiêu toàn miền hôm nay dao động trong khoảng từ 78.500 - 81.000 đồng/kg.
TIÊU
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 80,000 -
Gia Lai 78,500 -
Đắk Nông 80,000 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 81,000 -
Bình Phước 80,000 -
Đồng Nai 78,500 -
CÀ PHÊ
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,172 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 41,000 +200
Lâm Đồng 40,400 +200
Gia Lai 40,900 +200
Đắk Nông 40,900 +200
Tỷ giá USD/VND 22,710 0
ĐIỀU
Giá điều Đăk Lăk   26,000 VND – 31,000 VND
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 32,500 VND
Giá hạt điều tươi Bình Phước   25,000 VND – 29,000 VND
Giá điều Gia Lai   26,000 VND – 31,500 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 31,000 VND

 

Tác giả: H Him Niê

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây