Bảng giá tiêu, cà phê, điều ngày 03/3/2022

Thứ tư - 02/03/2022 22:23

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!

Bảng giá tiêu, cà phê, điều ngày 03/3/2022

Giá tiêu

Theo khảo sát, giá tiêu ngày 03/3 duy trì đà giảm, hiện về khoảng 78.500 - 81.500 đồng/kg so với ngày trước đó, mức giá được điều chỉnh 1.500 đồng/kg.
Trong đó, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai cùng có mức giá dưới 80.000 đồng/kg, lần lượt là 78.500 đồng/kg và 79.000 đồng/kg.
Nhỉnh hơn là hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông với chung mức 80.000 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 03/3 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng giảm về mức tương ứng là 80.500 đồng/kg và 81.500 đồng/kg.
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 80,000 -1,500
Gia Lai 78,500 -1,500
Đắk Nông 80,000 -1,500
Bà Rịa - Vũng Tàu 81,500 -1,500
Bình Phước 80,500 -1,500
Đồng Nai 79,000 -1,500
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,085 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 39,500 -500
Lâm Đồng 38,900 -500
Gia Lai 39,400 -500
Đắk Nông 39,400 -500
Tỷ giá USD/VND 22,700 +25
ĐIỀU
Giá điều Đăk Lăk   26,000 VND – 31,000 VND
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 32,500 VND
Giá hạt điều tươi Bình Phước   25,000 VND – 29,000 VND
Giá điều Gia Lai   26,000 VND – 31,500 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 31,000 VND

 

Tác giả: H Him Niê

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây