| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 83,000 | - |
| Gia Lai | 81,500 | - |
| Đắk Nông | 83,000 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 85,000 | - |
| Bình Phước | 84,000 | - |
| Đồng Nai | 82,500 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,234 | Trừ lùi: +55 |
| |
41,000 | -400 |
| Lâm Đồng | 40,400 | -400 |
| Gia Lai | 40,900 | -400 |
| Đắk Nông | 40,900 | -400 |
| Tỷ giá USD/VND | 22,700 | +20 |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đăk Lăk | 26,000 VND – 31,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Giá hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
Tác giả: Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 17/4//2026
Bảng giá nông sản ngày 16/4//2026
Bảng giá nông sản ngày 15/4//2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,375.89 | 18,561.51 | 19,155.91 |
| CAD | 18,736.29 | 18,925.55 | 19,531.60 |
| CNY | 3,760.82 | 3,798.81 | 3,920.46 |
| EUR | 30,213.35 | 30,518.53 | 31,806.14 |
| GBP | 34,680.94 | 35,031.25 | 36,153.06 |
| HKD | 3,269.73 | 3,302.76 | 3,429.04 |
| JPY | 160.07 | 161.69 | 170.24 |
| SGD | 20,145.81 | 20,349.30 | 21,043.00 |
| USD | 26,097.00 | 26,127.00 | 26,357.00 |