Bảng giá tiêu, cà phê, điều 28/2/2022

Thứ hai - 28/02/2022 01:47

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !

Bảng giá tiêu, cà phê, điều 28/2/2022
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 28/2 giảm 500 - 1.000 đồng/kg, ghi nhận khoảng giá 81.000 - 84.500 đồng/kg.
Cụ thể là giảm 1.000 đồng/kg tại hai tỉnh Gia Lai và Bà Rịa - Vũng Tàu, với mức giá được điều chỉnh tương ứng là 81.000 đồng/kg và 84.500 đồng/kg.
Các địa phương còn lại điều chỉnh giảm 500 đồng/kg so với cuối tuần trước.
Theo đó, ngày 28/2  tại các tỉnh như sau: Đồng Nai là 82.000 đồng/kg, Đắk Lắk và Đắk Nông là 82.500 đồng/kg và Bình Phước là 83.500 đồng/kg.
 
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 82,500 -500
Gia Lai 81,000 -1000
Đắk Nông 82,500 -500
Bà Rịa - Vũng Tàu 84,500 -1000
Bình Phước 83,500 -500
Đồng Nai 82,000 -500
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,233 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 41,000 0
Lâm Đồng 40,400 0
Gia Lai 40,900 0
Đắk Nông 40,900 0
Tỷ giá USD/VND 22,670 -10
ĐIỀU
Giá điều Đăk Lăk   26,000 VND – 31,000 VND
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 32,500 VND
Giá hạt điều tươi Bình Phước   25,000 VND – 29,000 VND
Giá điều Gia Lai   26,000 VND – 31,500 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 31,000 VND

 

Tác giả: H Him Niê

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây