| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 81,500 | -1,000 |
| Gia Lai | 80,000 | -1,000 |
| Đắk Nông | 81,500 | -1,000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 83,000 | -1,500 |
| Bình Phước | 82,000 | -1,500 |
| Đồng Nai | 80,500 | -1,500 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,139 | Trừ lùi: +55 |
| |
40,000 | 0 |
| Lâm Đồng | 39,400 | 0 |
| Gia Lai | 39,900 | 0 |
| Đắk Nông | 39,900 | 0 |
| Tỷ giá USD/VND | 22,675 | +5 |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đăk Lăk | 26,000 VND – 31,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Giá hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
Tác giả: Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 18/6//2026
Bảng giá nông sản ngày 17/6//2026
Bảng giá nông sản ngày 16/6//2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,990.12 | 18,171.84 | 18,753.77 |
| CAD | 18,153.63 | 18,337.00 | 18,924.21 |
| CNY | 3,791.33 | 3,829.62 | 3,952.26 |
| EUR | 29,404.57 | 29,701.58 | 30,954.73 |
| GBP | 33,889.27 | 34,231.59 | 35,327.80 |
| HKD | 3,264.73 | 3,297.71 | 3,423.80 |
| JPY | 157.77 | 159.36 | 167.79 |
| SGD | 19,879.58 | 20,080.39 | 20,764.93 |
| USD | 26,090.00 | 26,120.00 | 26,440.00 |