Bảng giá cả thị trường ngày 18/3/2022

Thứ năm - 17/03/2022 23:56
 Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
 
Bảng giá cả thị trường ngày 18/3/2022
  Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 18/3 tiếp tục ổn định trong khoảng 78.500 - 81.000 đồng/kg.
Trong đó, mức giá thấp nhất là 78.500 đồng/kg được ghi nhận tại hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai.
Kế đến, hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang thu mua hồ tiêu với chung mức không đổi là 79.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 18/3 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng ổn định tại mức tương ứng là 80.000 đồng/kg và 81.000 đồng/kg.
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 79,500 -
Gia Lai 78,500 -
Đắk Nông 79,500 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 81,000 -
Bình Phước 80,000 -
Đồng Nai 78,500 -
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,194 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 41,400 -100
Lâm Đồng 40,800 -100
Gia Lai 41,300 -100
Đắk Nông 41,300 -100
Tỷ giá USD/VND 22,740 0
Điều
Giá điều Đắk Lắk   21,000 VND – 25,000 VND
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 26,500 VND
Giá hạt điều tươi Bình Phước   25,000 VND – 27,000 VND
Giá điều Gia Lai   24,500 VND – 26,000 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 26,000 VND
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong khoái Rừng   620,000 – 890,000
Mật ong ruồi rừng   1,300,000 – 1,700,000
Mật ong rừng U Minh   680,000 – 880,000
Mật ong rừng Tây Bắc   580,000 – 780,000
Loại mật ong nuôi    
Mật ong hoa rừng Tây Bắc   560,000 – 660,000
Mật ong hoa nhãn   260,000 – 360,000
Mật ong hoa cà phê   200,000 – 260,000
Mật ong hoa tràm   260,000 – 550,000
Giá mật ong hoa bạc hà   390,000 – 490,000
Mật ong hoa vải   290,000 – 390,000
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Lộc Ninh - Bình Phước Đồng/độ TSC 300,000 – 325,000
Tiểu điền - Bình Phước Đồng/độ TSC 300,000 – 325,000
Mủ cao su tươi Bình Phước Đồng/độ TSC 300,000 – 325,000
Mủ cao su tại Bình Long - Bình Phước Đồng/độ TSC 335,000
Phú Riềng - Bình Phước Đồng/độ TSC 335,000
Đồng Phú - Bình Phước Đồng/độ TSC 340,000
Phước Hòa- Bình Dương Đồng/độ TSC 333,000
Tây Ninh Đồng/độ TSC 300,000 – 325,000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 18,70
Cao su thế giới JPY/kg 246,80
CAO SU RSS3    
Cao su tại Osaka Kg/Yên  248,0
Cao su tại Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 13,215
Cao su tại Singapore Sing/tấn 210,70

 

Tác giả: H Him Niê

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,988.74 16,150.24 16,670.87
CAD 17,645.01 17,823.24 18,397.79
CNY 3,409.30 3,443.74 3,555.29
EUR 24,098.32 24,341.74 25,448.24
GBP 28,369.96 28,656.53 29,580.31
HKD 2,878.57 2,907.64 3,001.37
JPY 176.56 178.34 186.92
SGD 16,433.51 16,599.51 17,134.61
USD 23,015.00 23,045.00 23,325.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây