Bảng giá cả thị trường ngày 21/3/2022

Chủ nhật - 20/03/2022 23:22
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 21/3/2022
  Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 21/3 tiếp tục ổn định, không có thay đổi mới so với cuối tuần trước.
Hiện tại, mức giá thấp nhất là 78,500 đồng/kg có mặt tại hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai.
Cao hơn là hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông với chung mức giá 79,500 đồng/kg, tỉnh Bình Phước với mốc 80,000 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 21/3 tại Bà Rịa - Vũng Tàu cũng tiếp tục đi ngang tại mức cao nhất là 81,000 đồng/kg.

 
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 79,500 -
Gia Lai 78,500 -
Đắk Nông 79,500 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 81,000 -
Bình Phước 80,000 -
Đồng Nai 78,500 -
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,222 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 41,800 0
Lâm Đồng 41,200 0
Gia Lai 41,700 0
Đắk Nông 41,700 0
Tỷ giá USD/VND 22,720 0
Điều
Giá điều Đắk Lắk   21,000 VND – 25,000 VND
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 26,500 VND
Giá hạt điều tươi Bình Phước   25,000 VND – 27,000 VND
Giá điều Gia Lai   24,500 VND – 26,000 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 26,000 VND
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong khoái Rừng   620,000 – 890,000đ
Mật ong ruồi rừng   1,300,000 – 1,700,00
Mật ong rừng U Minh   680,000 – 880,000
Mật ong rừng Tây Bắc   580,000 – 780,000
Loại mật ong nuôi    
Mật ong hoa rừng Tây Bắc   560,000 – 660,000
Mật ong hoa nhãn   260,000 – 360,000
Mật ong hoa cà phê   200,000 – 260,000
Mật ong hoa tràm   260,000 – 550,000
Giá mật ong hoa bạc hà   390,000 – 490,000
Mật ong hoa vải   290,000 – 390,000
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Đông Nam Bộ Đồng/độ mủ 300,000 – 315,000
Bình Phước Đồng/độ mủ 340,000
Phú Riềng Đồng/độ mủ 340,000
Bình Dương Đồng/độ mủ 340,000
Đồng Nai Đồng/độ mủ 340,000
Tây Ninh Đồng/độ mủ 340,000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 18,96
Cao su thế giới JPY/kg 247,50
CAO SU RSS3    
Cao su tại Osaka Kg/Yên  248,0
Cao su tại Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 13,345
Cao su tại Singapore Sing/tấn 215,50

 

Tác giả: H Him Niê

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây