Bảng giá cả thị trường ngày 24/5/2022

Thứ ba - 24/05/2022 02:48
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 24/5/2022
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 24/5 ổn định trong khoảng 72,000 – 75,500 đồng/kg tại các tỉnh trọng điểm trong nước.
Trong đó, mức giá thấp nhất là 72,000 đồng/kg có mặt tại tỉnh Gia Lai. Theo liền sau là tỉnh Đồng Nai với mức 72,500 đồng/kg.
Cùng thu mua hồ tiêu với chung mức 73,500 đồng/kg hiện có hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông. 
Tương tự, giá tiêu ngày 24/5 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng không đổi, lần lượt tại mức 74,500 đồng/kg và 75,500 đồng/kg.
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 73,500 -
Gia Lai 72,000 -
Đắk Nông 73,500 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 75,500 -
Bình Phước 74,500 -
Đồng Nai 72,500 -
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,096 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 40,900 -300
Lâm Đồng 40,300 -300
Gia Lai 40,800 -300
Đắk Nông 40,800 -300
Tỷ giá USD/VND 23,035 0
Cà phê Robusta London   2,041 USD/tấn
Cà phê Arabica New York   215,75 cent/lb
Điều
Giá điều Đồng Nai   20,500 VND – 38,500 VND
Giá hạt điều thô Bình Phước   19,500 VND – 29,500 VND
Giá điều Gia Lai   20,000 VND – 31,500 VND
Giá điều Đăk Nông   20,000 VND – 31,000 VND
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong rừng tự nhiên   620.000đ/lít
Mật ong đắng   700.000đ/lít
Loại mật ong nuôi    
Giá mật ong hoa cà phê   200,000 – 300,000 đồng
Giá mật ong hoa xuyến chi   260,000 – 350,000 đồng
Giá mật ong hoa vải   220,000 – 300,000 đồng
Giá mật ong hoa tràm   350,000 – 500,000 đồng
Giá mật ong hoa bạc hà   560,000 – 1,200,000 đồng
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Mủ tại Tà Nốt Tà Pét Đồng/độ TSC 300,000 – 325 000
Lộc Ninh – Bình Phước Đồng/độ mủ 310 000
Tiểu Điền – Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 – 325,000
Mủ tươi – Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 – 325,000
Bình Long – Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Phú Riềng – Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Mủ tại Bình Dương Đồng/độ TSC 300,000 – 325,000
Mủ tại Tây Ninh Đồng/độ TSC 300,000 – 335,000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 19,73
Cao su thế giới JPY/kg 245,80
CAO SU RSS3    
Cao su tại Osaka Kg/Yên  245,2
Cao su tại Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 12,810
Cao su tại Singapore Sing/tấn 209,10

 

Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
CCHC
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,497.09 15,653.63 16,158.02
CAD 17,664.53 17,842.96 18,417.90
CNY 3,420.76 3,455.31 3,567.19
EUR 23,751.13 23,991.04 25,081.26
GBP 27,544.57 27,822.80 28,719.31
HKD 2,902.55 2,931.87 3,026.34
JPY 168.23 169.93 178.11
SGD 16,314.38 16,479.17 17,010.17
USD 23,200.00 23,230.00 23,510.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây