Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 29/7 hôm nay không đổi, duy trì trong khoảng 70.000 - 73.500 đồng/kg tại các tỉnh trọng điểm.
Hiện tại, mức giá thấp nhất là 70.000 đồng/kg có mặt tại hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai.
Hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang thu mua hồ tiêu với chung mức giá là 71.000 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 29/7 tại hai tỉnh Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng ổn định, lần lượt là 72.000 đồng/kg và 73.500 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 71.000 | - |
| Gia Lai | 70.000 | - |
| Đắk Nông | 71.000 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 73.500 | - |
| Bình Phước | 72.000 | +500 |
| Đồng Nai | 70.000 | +500 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,070 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 44,000 | +900 |
| Lâm Đồng | 43,500 | +900 |
| Gia Lai | 43,900 | +900 |
| Đắk Nông | 43,900 | +900 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,240 | +15 |
| Cà phê Robusta London | 2.015 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 218.4 Cent/lb | |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VND – 25,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 26,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 27,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 24,500 VND – 26,000 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 26,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong rừng tự nhiên | 620.000đ/lít | |
| Mật ong Hoa cà phê | 200.000đ/lít | |
| Mật ong Hoa bạc hà | 450.000đ/lít | |
| Mật ong Hoa xuyến chi | 270.000đ/lít | |
| Mật ong đắng | 700.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Giá mật ong hoa cà phê | 200.000 – 300.000 đồng | |
| Giá mật ong hoa xuyến chi | 260.000 – 350.000 đồng | |
| Giá mật ong hoa vải | 220.000 – 300.000 đồng | |
| Giá mật ong hoa tràm | 350.000 – 500.000 đồng | |
| Giá mật ong hoa bạc hà | 560.000 – 1.200.000 đồng | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 300.000-325.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 310.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300.000-325.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300.000-325.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 300.000-325.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 300.000-335.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 17.73 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 156.00 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 250.8 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 12.065 |
| cao su tại Singapore | Sing/tấn | 176.00 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 03/3/2026
Bảng giá nông sản ngày 02/03/2026
Bảng giá nông sản ngày 26/02/2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,137.92 | 18,321.14 | 18,907.97 |
| CAD | 18,689.59 | 18,878.37 | 19,483.06 |
| CNY | 3,711.79 | 3,749.29 | 3,869.38 |
| EUR | 29,862.96 | 30,164.61 | 31,437.51 |
| GBP | 34,245.48 | 34,591.40 | 35,699.38 |
| HKD | 3,256.61 | 3,289.51 | 3,415.31 |
| JPY | 160.72 | 162.34 | 170.93 |
| SGD | 20,053.26 | 20,255.82 | 20,946.49 |
| USD | 25,968.00 | 25,998.00 | 26,298.00 |