Bảng giá cả thị trường ngày 14/4/2022

Thứ tư - 13/04/2022 23:33
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 14/4/2022
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 14/4 quay đầu tăng nhẹ so với ghi nhận vào hôm qua.
Cụ thể, tỉnh Đồng Nai tăng 500 đồng/kg lên mức 75,500 đồng/kg cùng với tỉnh Gia Lai. Đây cũng là mức giá thấp nhất ở thời điểm hiện tại.
Tương tự, hai tỉnh Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cùng tăng 500 đồng/kg, lần lượt ghi nhận mức 77,000 đồng/kg và 78,000 đồng/kg.
Các địa phương còn lại thu mua hồ tiêu ổn định. Giá tiêu ngày 14/4 tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông tiếp tục ở mức 76,500 đồng/kg.
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 76,500 -
Gia Lai 75,500 -
Đắk Nông 76,500 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 78,000 +500
Bình Phước 77,000 +500
Đồng Nai 75,500 +500
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,146 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 41,100 -200
Lâm Đồng 40,500 -200
Gia Lai 41,000 -200
Đắk Nông 41,000 -200
Tỷ giá USD/VND 22,740 -5
Điều
Giá điều Đồng Nai   20,500 VND – 38,500 VND
Giá hạt điều thô Bình Phước   19,500 VND – 29,500 VND
Giá điều Gia Lai   20,000 VND – 31,500 VND
Giá điều Đăk Nông  
   20,000 VND – 31,000 VND
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong rừng tự nhiên   620,000đ/lít
Mật ong đắng   700,000đ/lít
Loại mật ong nuôi    
Giá mật ong hoa cà phê   200,000 – 300,000 đồng/lít
Giá mật ong hoa xuyến chi   260,000 – 350,000 đồng/lít
Giá mật ong hoa vải   220,000 – 300,000 đồng/lít
Giá mật ong hoa tràm   350,000 – 500,000 đồng/lít
Giá mật ong hoa bạc hà   560,000 – 1,200,000 đồng/lít
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Mủ tại Tà Nốt Tà Pét Đồng/độ TSC 300,000 325,000
Lộc Ninh Bình Phước Đồng/độ mủ 310,000
Tiểu Điền Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 325,000
Mủ tươi Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 – 325,000
Bình Long Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Phú Riềng Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Mủ tại Bình Dương Đồng/độ TSC 300,000 325,000
Mủ tại Tây Ninh Đồng/độ TSC 335,000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 20,12
Cao su thế giới JPY/kg 273,50
CAO SU RSS3    
Cao su tại Osaka Kg/Yên  268,8
Cao su tại Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 13,335
Cao su tại Singapore Sing/tấn 214.60

 

Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây