| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 78,500 | - |
| Gia Lai | 77,000 | - |
| Đắk Nông | 78,500 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 80,500 | - |
| Bình Phước | 79,500 | - |
| Đồng Nai | 78,000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,147 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 41,000 | +100 |
| Lâm Đồng | 40,400 | +100 |
| Gia Lai | 40,900 | +100 |
| Đắk Nông | 40,900 | +100 |
| Tỷ giá USD/VND | 22,825 | +10 |
| Điều | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VNĐ – 25,000 VNĐ | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VNĐ – 26,500 VNĐ | |
| Giá hạt điều thô Bình Phước | 25,000 VNĐ – 27,000 VNĐ | |
| Giá điều Gia Lai | 24,500 VNĐ – 26,000 VNĐ | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VNĐ – 26,000 VNĐ | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong rừng tự nhiên | 620,000đ/lít | |
| Mật ong đắng | 700,000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Giá mật ong hoa cà phê | 200,000 – 300,000 đồng/lít | |
| Giá mật ong hoa xuyến chi | 260,000 – 350,000 đồng/lít | |
| Giá mật ong hoa vải | 220,000 – 300,000 đồng/lít | |
| Giá mật ong hoa tràm | 350,000 – 500,000 đồng/lít | |
| Giá mật ong hoa bạc hà | 560,000 – 1,200,000 đồng/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt – Tà Pét | Đồng/độ TSC | 300,000 – 325,000 |
| Lộc Ninh – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 310,000 |
| Tiểu Điền – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300,000 – 325,000 |
| Mủ tươi – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300,000 – 325,000 |
| Bình Long – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335,000 |
| Phú Riềng – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335,000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 300,000 – 325,000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 335,000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 19,66 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 268,00 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 266,0 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13,250 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 213,70 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,136.10 | 18,319.30 | 18,978.19 |
| CAD | 18,646.98 | 18,835.33 | 19,512.79 |
| CNY | 3,709.89 | 3,747.36 | 3,882.15 |
| EUR | 29,448.19 | 29,745.65 | 31,119.12 |
| GBP | 34,084.34 | 34,428.62 | 35,666.93 |
| HKD | 3,248.27 | 3,281.08 | 3,419.55 |
| JPY | 159.61 | 161.23 | 170.40 |
| SGD | 19,990.63 | 20,192.55 | 20,960.71 |
| USD | 26,050.00 | 26,080.00 | 26,320.00 |