Bảng giá cả thị trường ngày 21/4/2022

Thứ năm - 21/04/2022 02:53
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 21/4/2022
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 21/4 đi ngang trên diện rộng, ổn định trong khoảng 77,000 – 80,500 đồng/kg.
Hiện tại, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai lần lượt ghi nhận mức giá là 77,000 đồng/kg và 78,000 đồng/kg.
Nhỉnh hơn là hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông với chung mức thu mua là 78,500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 21/4 tại hai tỉnh Bình Phước và Bà Rịa Vũng Tàu cũng không đổi, ở mức tương ứng là 79,500 đồng/kg và 80,500 đồng/kg
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 78,500 -
Gia Lai 77,000 -
Đắk Nông 78,500 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 80,500 -
Bình Phước 79,500 -
Đồng Nai 78,000 -
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,147 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 41,000 +100
Lâm Đồng 40,400 +100
Gia Lai 40,900 +100
Đắk Nông 40,900 +100
Tỷ giá USD/VND 22,825 +10
Điều
Giá điều Đắk Lắk   21,000 VNĐ – 25,000 VNĐ
Giá điều Đồng Nai   24,500 VNĐ – 26,500 VNĐ
Giá hạt điều thô Bình Phước   25,000 VNĐ – 27,000 VNĐ
Giá điều Gia Lai   24,500 VNĐ – 26,000 VNĐ
Giá điều Đăk Nông   25,000 VNĐ – 26,000 VNĐ
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong rừng tự nhiên   620,000đ/lít
Mật ong đắng   700,000đ/lít
Loại mật ong nuôi    
Giá mật ong hoa cà phê   200,000 – 300,000 đồng/lít
Giá mật ong hoa xuyến chi   260,000 – 350,000 đồng/lít
Giá mật ong hoa vải   220,000 – 300,000 đồng/lít
Giá mật ong hoa tràm   350,000 – 500,000 đồng/lít
Giá mật ong hoa bạc hà   560,000 – 1,200,000 đồng/lít
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Mủ tại Tà Nốt Tà Pét Đồng/độ TSC 300,000 325,000
Lộc Ninh Bình Phước Đồng/độ mủ 310,000
Tiểu Điền Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 325,000
Mủ tươi Bình Phước Đồng/độ mủ 300,000 – 325,000
Bình Long Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Phú Riềng Bình Phước Đồng/độ mủ 335,000
Mủ tại Bình Dương Đồng/độ TSC 300,000 325,000
Mủ tại Tây Ninh Đồng/độ TSC 335,000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 19,66
Cao su thế giới JPY/kg 268,00
CAO SU RSS3    
Cao su tại Osaka Kg/Yên  266,0
Cao su tại Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 13,250
Cao su tại Singapore Sing/tấn 213,70

 

Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây