Bảng giá cả thị trường ngày 09/6/2022

Thứ năm - 09/06/2022 02:44
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 09/6/2022
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 09/6 giảm nhẹ 500 đồng/kg ở các địa phương trọng điểm trong nước.
Cụ thể, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai cùng điều chỉnh giảm về mức 71,500 đồng/kg.
Hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông hiện cùng ghi nhận mức 72,500 đồng/kg sau khi chứng kiến biến động về giá.
Tương tự, giá tiêu ngày 09/6 tại tỉnh Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng lần lượt giảm về mức 73,500 đồng/kg và 75,000 đồng/kg
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 72,500 -500
Gia Lai 71,500 -500
Đắk Nông 72,500 -500
Bà Rịa - Vũng Tàu 75,000 -500
Bình Phước 73,500 -500
Đồng Nai 71,500 -500
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,160 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 42,500 -100
Lâm Đồng 41,900 -100
Gia Lai 42,400 -100
Đắk Nông 42,400 -100
Tỷ giá USD/VND 23,050 +5
Cà phê Robusta London   2.105 USD/tấn
Cà phê Arabica New York   231.85 cent/lb
Điều
Giá điều Đắk Lắk   21,000VNĐ – 25,000VNĐ
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 26,500 VND
Hạt điều tươi Bình Phước   25,000 VND – 27,000 VND
Giá điều Gia Lai   24,500 VND – 26,000 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 26,000 VND
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong rừng tự nhiên   620,000đ/lít
Mật ong đắng   700,000đ/lít
Loại mật ong nuôi    
Giá mật ong hoa cà phê   200.000 – 300.000 đồng
Giá mật ong hoa xuyến chi   260.000 – 350.000 đồng
Giá mật ong hoa vải   220.000 – 300.000 đồng
Giá mật ong hoa tràm   350.000 – 500.000 đồng
Giá mật ong hoa bạc hà   560.000 – 1.200.000 đồng
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét Đồng/độ TSC 300.000-325.000
Lộc Ninh-Bình Phước Đồng/độ mủ 310.000
Tiểu Điền-Bình Phước Đồng/độ mủ 300.000-325.000
Mủ tươi-Bình Phước Đồng/độ mủ 300.000-325.000
Bình Long-Bình Phước Đồng/độ mủ 335.000
Phú Riềng-Bình Phước Đồng/độ mủ 335.000
Mủ tại Bình Dương Đồng/độ TSC 300.000-325.000
Mủ tại Tây Ninh Đồng/độ TSC 300.000-335.000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 18.98
Cao su thế giới JPY/kg 260.10
CAO SU RSS3    
Cao su tại Osaka Kg/Yên  258.1
Cao su tại Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 13.080
Cao su tại Singapore Sing/tấn 214.60

 

Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
ISO
LICH TIEP CONG DAN
CCHC
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,162.14 16,325.39 16,851.41
CAD 17,855.54 18,035.90 18,617.03
CNY 3,396.43 3,430.74 3,541.81
EUR 23,498.00 23,735.35 24,813.92
GBP 27,761.87 28,042.29 28,945.83
HKD 2,907.15 2,936.52 3,031.13
JPY 170.70 172.43 180.72
SGD 16,634.59 16,802.62 17,344.01
USD 23,220.00 23,250.00 23,530.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây