Bảng giá cả thị trường ngày 01/7/2022

Thứ năm - 30/06/2022 23:12
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 01/7/2022
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 01/7 tại thị trường nội địa tiếp tục dao động không đổi trong khoảng 69.000 - 72.000 đồng/kg.
Hiện tại, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai đang có cùng mức giá thu mua là 69.000 đồng/kg.
Kế đến là hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông với chung mức giao dịch 70.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 01/7 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng ổn định tại mức tương ứng là 71.000 đồng/kg và 72.000 đồng/kg. 
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 70.500 -
Gia Lai 69.000 -
Đắk Nông 70.500 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 72.000 -
Bình Phước 71.000 -
Đồng Nai 69.000 -
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,088 Trừ lùi: +55
Đắk Lắk 42,800 -300
Lâm Đồng 42,300 -300
Gia Lai 42,700 -300
Đắk Nông 42,700 -300
Tỷ giá USD/VND 23,140 +15
Cà phê Robusta London   2.033 USD/tấn
Cà phê Arabica New York   230.1 cent/lb
ĐIỀU
Giá điều Đăk Lăk   21.000VNĐ – 25.000VNĐ
Giá điều Đồng Nai   24,500 VND – 26,500 VND
Hạt điều tươi Bình Phước   25,000 VND – 27,000 VND
Giá điều Gia Lai   24,500 VND – 26,000 VND
Giá điều Đăk Nông   25,000 VND – 26,000 VND
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong rừng tự nhiên   620.000đ/lít
Mật ong Hoa cà phê   200.000đ/lít
Mật ong Hoa bạc hà   450.000đ/lít
Mật ong Hoa xuyến chi   270.000đ/lít
Mật ong đắng   700.000đ/lít
Loại mật ong nuôi    
Giá mật ong hoa cà phê   200.000 – 300.000 đồng
Giá mật ong hoa xuyến chi   260.000 – 350.000 đồng
Giá mật ong hoa vải   220.000 – 300.000 đồng
Giá mật ong hoa tràm   350.000 – 500.000 đồng
Giá mật ong hoa bạc hà   560.000 – 1.200.000 đồng
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét Đồng/độ TSC 300.000-325.000
Lộc Ninh-Bình Phước Đồng/độ mủ 310.000
Tiểu Điền-Bình Phước Đồng/độ mủ 300.000-325.000
Mủ tươi-Bình Phước Đồng/độ mủ 300.000-325.000
Bình Long-Bình Phước Đồng/độ mủ 335.000
Phú Riềng-Bình Phước Đồng/độ mủ 335.000
Mủ tại Bình Dương Đồng/độ TSC 300.000-325.000
Mủ tại Tây Ninh Đồng/độ TSC 300.000-335.000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 18.55
Cao su thế giới JPY/kg 260.60
CAO SU RSS3    
Cao su tại Osaka Kg/Yên  260.6
Cao su tại Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 12.635
cao su tại Singapore Sing/tấn 199.00

 

Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
ISO
LICH TIEP CONG DAN
CCHC
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,162.14 16,325.39 16,851.41
CAD 17,855.54 18,035.90 18,617.03
CNY 3,396.43 3,430.74 3,541.81
EUR 23,498.00 23,735.35 24,813.92
GBP 27,761.87 28,042.29 28,945.83
HKD 2,907.15 2,936.52 3,031.13
JPY 170.70 172.43 180.72
SGD 16,634.59 16,802.62 17,344.01
USD 23,220.00 23,250.00 23,530.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây