Danh sách các cơ sở tự công bố sản phẩm thuộc lĩnh vực ngành Công Thương năm 2022

Thứ năm - 12/05/2022 04:57
Danh sách các cơ sở tự công bố sản phẩm thuộc lĩnh vực ngành Công Thương năm 2022 (Tính đến ngày 06/5/2022)
STT Tên cơ sở Địa chỉ Số tự công bố Sản phẩm Ngày tiếp nhận HS
1 Hộ kinh doanh Phạm Viết Châu Thôn Tây Hà, xã Cư Bao, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk 01/ HKD PHẠM VIẾT CHÂU/ 2021 Bún khô 1/4/2022
2 Hộ kinh doanh Cửa hàng tạp hóa rượu Ba Miền Số 14B Phùng Hưng, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/RƯỢU BA MIỀN CHU CHIN/2022 Rượu ba miền Chu Chin (rượu bầu đá 35 độ) 12/1/2022
3 02/RƯỢU BA MIỀN CHU CHIN/2022 Rượu ba miền Chu Chin (rượu bầu đá 50 độ) 12/1/2022
4 HKD Võ Phụng Hoàng Buôn Ko Đung B, xã Ea Nuôl, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 01/HKD VÕ PHỤNG HOÀNG/2022 Rượu vang 12/1/2022
5 02/HKD VÕ PHỤNG HOÀNG/2022 Nước trái cây lên men 12/1/2022
6 HKD Phương Huyền 18 Giải Phóng, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/BÁNH KEM PHƯƠNG HUYỀN/2022 Bánh kem Phương Huyền 20/1/2022
7 HKD Đặng Thị Minh Thùy Số nhà 34, thôn Phước Tân 2, xã Ea Kuăng, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 01/TINH BỘT NGHỆ MINH THÙY/2021 Tinh bột nghệ Minh Thùy 21/1/2022
8 HKD Nari's Bakery 382 Hoàng Diệu, phường Thành Công, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/BÁNH KEM NARI'S BAKERY/2022 Bánh kem Nari's Bakery 26/1/2022
9 Cơ sở pha chế rượu - Công ty TNHH MTV XNK 2-9 Đắk Lắk 170 Điện Biên Phủ, phường Thành Công, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/CÔNG TY TNHH MTV XNK 2-9/2022 Rượu Ama Công 26/1/2022
10 HKD Nguyễn Thị Thu Thủy 1 Số 20A đường 2KC, thôn 1, xã Hòa Thuận, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/HKD NGUYỄN THỊ THU THỦY 1/2022 Trà sữa family 17/3/2022
11 Cơ sở sản xuất và kinh doanh thảo dược Hạnh Dung 25 Phú Châu, TDP 11, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 01/THẢO DƯỢC HẠNH DUNG/2022 Rượu đông trùng hạ thảo 29 độ 18/3/2022
12 Công ty TNHH TM Hải Tây Nguyên 59/9 Y Moan Ênuôl, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/CÔNG TY TNHH TM HẢI TÂY NGUYÊN/2022 Rượu cần Hải Tây Nguyên 29/3/2022
13 Công ty Cổ phần Nguyễn Gia Group 53 Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/NGUYEN GIA GROUP JSC/2022 Tổ yến chưng hạt sen (Ase Nest) 4/4/2022
14 02/NGUYEN GIA GROUP JSC/2022 Yến sào đông trùng hạ thảo (Ase Nest)
15 03/NGUYEN GIA GROUP JSC/2022 Yến sào không đường (Ase Nest)
16 04/NGUYEN GIA GROUP JSC/2022 Yến sâm (Ase Nest)
17 05/NGUYEN GIA GROUP JSC/2022 Yến sào có đường (Ase Nest)
18 06/NGUYEN GIA GROUP JSC/2022 Yến kids hương cam (Ase Nest)
19 07/NGUYEN GIA GROUP JSC/2022 Yến kids hương dâu (Ase Nest)
20 HKD tinh bột nghệ Kim Luyến Buôn Ea Sang B, xã Ea H'đinh, huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk 04/HKD TBN KIM LUYẾN/2022 Trà gừng hòa tan có đường Kim Luyến 18/4/2022
21 05/HKD TBN KIM LUYẾN/2022 Mật ong Kim Luyến 18/4/2022
22 Công ty CP Ong mật Eatuhoney Km , QL 14, thôn 4, xã Ea Tu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/EATUHONEY/2022 Bột bưởi 20/4/2022
02/EATUHONEY/2022 Bột lựu 20/4/2022
23 HKD Nguyễn Đăng Khoa 16 Phạm Ngũ Lão, phường Thành Công, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/HKD NGUYỄN ĐĂNG KHOA/2022 Bánh biscotti healthy (bánh hạt dinh dưỡng Mia Bakery)  29/4/2022
24 HKD Huỳnh Văn Hiếu Thôn 2, xã Ea Ktur, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk 02/HKD HUỲNH VĂN HIẾU/2021 Bánh bông lan mặn ngọt 29/4/2022
25 HKD Kem Hà Nội 109 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thống Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/HKD KEM HÀ NỘI/2022 Kem dâu Hà Nội 4/5/2022
26 02/HKD KEM HÀ NỘI/2022 Kem dừa Hà Nội
27 03/HKD KEM HÀ NỘI/2022 Kem socola Hà Nội
28 04/HKD KEM HÀ NỘI/2022 Khô bò Hà Nội
29 HKD Cơm cháy Hà Nội 372 Quang Trung, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/HKD CƠM CHÁY HÀ NỘI/2022 Bánh phục linh 4/5/2022
30 02/HKD CƠM CHÁY HÀ NỘI/2022 Cơm cháy Hà Nội
31 HKD Nguyễn Thành Luân 192/49 Võ Văn Kiệt, phường Khánh Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 01/HKD NGUYỄN THÀNH LUÂN/2022 Bánh mì bơ sữa Song Toàn 6/5/2022

Nguồn tin: Ngọc Tuấn - Văn Phòng Sở

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây