thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 28/01/2026)

 02:52 28/01/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 28/01/2026)
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
Lễ tôn vinh và trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk năm 2025.

Lễ tôn vinh và trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk năm 2025.

 04:05 22/12/2025

         Ngày 22/12/2025, UBND tỉnh Đắk Lắk tổ chức Lễ tôn vinh và trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk tham gia sự kiện kết nối cung cầu tại TP Hồ Chí Minh

Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk tham gia sự kiện kết nối cung cầu tại TP Hồ Chí Minh

 03:50 21/12/2025

Từ ngày 19 đến 21-12, Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk tham gia Chương trình tổ chức Tuần lễ sản phẩm OCOP, đặc sản vùng miền và kết nối cung cầu giữa TP Hồ Chí Minh và các tỉnh, thành phố năm 2025.
Chương trình thúc đẩy các hoạt động kết nối cung - cầu, kích cầu tiêu dùng, phát triển thị trường nội địa cho hàng Việt Nam; tiếp tục khẳng định vai trò đầu tàu trong liên kết vùng, phát triển thị trường nội địa, hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã mở rộng đầu ra ổn định, bền vững, đồng thời đáp ứng tốt hơn nhu cầu tiêu dùng của người dân, đặc biệt trong dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ 2026. 
 
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,605.44 17,783.28 18,353.19
CAD 18,649.42 18,837.79 19,441.50
CNY 3,634.66 3,671.38 3,789.04
EUR 30,066.70 30,370.41 31,652.51
GBP 34,680.30 35,030.61 36,153.25
HKD 3,227.28 3,259.88 3,384.61
JPY 162.25 163.89 172.56
SGD 19,896.72 20,097.70 20,783.32
USD 25,720.00 25,750.00 26,110.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây