Indonesia ra Dự thảo Quy định của Cơ quan Tổ chức bảo đảm sản phẩm Halal (BPJPH) liên quan đến hình thức và thủ tục dán nhãn thông tin “không Halal”.

Thứ tư - 25/03/2026 22:22
Ngày 12/02/2026, Indonesia đã gửi thông báo G/TBT/N/IDN/184 tới Ủy ban Hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) của Tổ chức Thương mại Thế giới về Dự thảo Quy định của Cơ quan Tổ chức bảo đảm sản phẩm Halal (BPJPH) liên quan đến hình thức và thủ tục dán nhãn thông tin “không Halal”.
Dự thảo quy định trên nhằm hướng dẫn cụ thể về hình thức và thủ tục thể hiện thông tin “không Halal” trên nhãn sản phẩm đối với các sản phẩm bao gồm các thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, mỹ phẩm, sản phẩm hóa học, sản phẩm sinh học, sản phẩm công nghệ gen và hàng tiêu dùng... Đối với nhóm thực phẩm và đồ uống, yêu cầu dán nhãn “không Halal” chỉ áp dụng đối với các sản phẩm có chứa nguyên liệu hoặc phụ gia không Halal ví dụ: thịt lợn, rượu hoặc các thành phần có nguồn gốc từ nguyên liệu bị cấm theo quy định Halal…
Các sản phẩm có nguồn gốc thực vật hoặc không chứa thành phần Halal như gạo, cà phê, hạt điều, nông sản hoặc thực phẩm không có thành phần từ nguyên liệu bị cấm về cơ bản không thuộc đối tượng phải ghi nhãn “không Halal”, tuy nhiên vẫn có thể chịu sự quản lý trong khuôn khổ hệ thống bảo đảm sản phẩm Halal của Indonesia.
Sở Công Thương thông tin đến các cơ quan, đơn vị quan tâm, phối hợp phổ biến đến các doanh nghiệp sản xuất và xuất khẩu hàng hóa có liên quan chủ động rà soát, chuẩn bị phương án điều chỉnh nhãn mác sản phẩm (nếu có) nhằm bảo đảm tuân thủ khi quy định được ban hành. Ngoài ra, các thông tin cảnh báo về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) cũng được Sở KH&CN đưa tin thường xuyên tại Bản tin TBT trên Cổng thông tin điện tử của Sở KH&CN, địa chỉ: https://skhcn.daklak.gov.vn (mục Ấn phẩm KH&CN).
Toàn văn dự thảo, đề nghị xem tại:
https://members.wto.org/crnattachments/2026/TBT/IDN/26_00888_00_x.pdf

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,602.72 17,780.52 18,349.92
CAD 18,476.47 18,663.10 19,260.76
CNY 3,709.40 3,746.86 3,866.85
EUR 29,535.41 29,833.75 31,092.47
GBP 34,012.42 34,355.98 35,456.18
HKD 3,266.77 3,299.77 3,425.94
JPY 159.42 161.03 169.55
SGD 19,907.37 20,108.46 20,793.96
USD 26,105.00 26,135.00 26,355.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây