lay ý kien

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo quy định tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn

 07:53 15/01/2026

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo quy định tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn
 
lay ý kien

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn

 07:44 10/01/2026

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn
 
lay ý kien

Sở Công Thương: V/v lấy ý kiến góp ý dự thảo Quyết định quy định tiêu chí đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 05:54 08/01/2026

Thực hiện Thông báo số 05/TB-UBND ngày 06/01/2026 của UBND tỉnh về việc phân công cơ quan chủ trì soạn thảo Quyết định QPPL của UBND tỉnh, theo đó giao Sở Công Thương chủ trì soạn thảo Quyết định quy định tiêu chí đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo trình tự, thủ tục rút gọn.
Ảnh Sưu tầm

Bộ Công Thương ban hành Thông tư số 50/2025/BCT quy định lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống tại Việt Nam.

 23:24 01/12/2025

Ngày 07/11/2025 Bộ trưởng Bộ Công Thương ký ban hành Thông tư số 50/2025/BCT quy định lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống tại Việt Nam.

Ảnh rủi ro khi sử dụng điện không an toàn

Đắk Lắk ban hành Quy định quản lý an toàn trong sử dụng điện

 22:07 17/11/2025

Ngày 13/11/2025 UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định số 026/2025/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,843.15 18,023.38 18,715.90
CAD 18,552.17 18,739.57 19,459.60
CNY 3,652.43 3,689.32 3,831.08
EUR 29,919.38 30,221.59 31,692.00
GBP 34,364.40 34,711.51 36,045.24
HKD 3,218.80 3,251.31 3,396.56
JPY 162.74 164.38 174.15
SGD 19,954.07 20,155.62 20,971.98
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây