Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 15/4/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 15/4/2026)

 00:32 15/04/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 15/4/2026)
Quản lý thị trường Đắk Lắk: xử phạt hơn 40 triệu đồng đối với một cơ sở kinh doanh xăng dầu vi phạm

Quản lý thị trường Đắk Lắk: xử phạt hơn 40 triệu đồng đối với một cơ sở kinh doanh xăng dầu vi phạm

 22:23 12/04/2026

Đội Quản lý thị trường số 5 - Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk vừa ban hành Quyết định xử phạt một cơ sở kinh doanh xăng dầu vi phạm trên địa bàn Đội quản lý. Theo đó, thông qua nguồn tin báo của người dân từ hệ thống đường dây nóng Ban Chỉ đạo Chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Đắk Lắk, Chi cục Quản lý thị trường đã chỉ đạo Đội Quản lý thị trường số 5 tiến hành kiểm tra cơ sở kinh doanh xăng dầu nói trên.

 

thong bao 1 1 1

Mời tham gia Lễ hội cà phê Athens tại Hy Lạp.

 23:41 09/04/2026

Thực hiện chỉ đạo của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk thông báo và kính mời các doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh cà phê trên địa bàn tỉnh tham gia Lễ hội Cà phê Quốc tế Athens năm 2026.

thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)

 05:09 08/04/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)
Đắk Lắk ban hành Quy chế mới về quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại

Đắk Lắk ban hành Quy chế mới về quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại

 03:52 02/04/2026

Ngày 01/4/2026, UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại (XTTM) tỉnh.

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,336.48 18,521.70 19,114.83
CAD 18,771.10 18,960.71 19,567.89
CNY 3,755.59 3,793.53 3,915.01
EUR 30,017.75 30,320.96 31,600.24
GBP 34,607.64 34,957.22 36,076.67
HKD 3,267.15 3,300.15 3,426.33
JPY 159.34 160.95 169.46
SGD 20,083.60 20,286.46 20,978.03
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây