thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)

 05:09 08/04/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)
Đắk Lắk ban hành Quy chế mới về quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại

Đắk Lắk ban hành Quy chế mới về quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại

 03:52 02/04/2026

Ngày 01/4/2026, UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại (XTTM) tỉnh.

thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
Tỉnh Đắk Lắk đạt khá trong thực hiện FTA năm 2024

Nghị quyết về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế

 22:37 23/12/2025

Quốc hội đã thông qua Nghị quyết số 250/2025/QH15 về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế, đối tượng áp dụng gồm có:Cơ quan, tổ chức và cá nhân thuộc cơ quan, tổ chức trực tiếp, thường xuyên hoạt động trong lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế trong hệ thống chính trị; Doanh nhân, nhà khoa học, chuyên gia về hội nhập quốc tế và các cá nhân khác trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ đặc biệt về đối ngoại, hội nhập quốc tế do Chính phủ quy định; Doanh nghiệp, hiệp hội ngành, nghề tham gia vào hoạt động hội nhập quốc tế.
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,032.02 18,214.16 18,797.45
CAD 18,512.10 18,699.09 19,297.91
CNY 3,752.52 3,790.42 3,911.81
EUR 29,903.75 30,205.81 31,480.25
GBP 34,327.77 34,674.51 35,784.93
HKD 3,264.99 3,297.97 3,424.07
JPY 159.86 161.48 170.02
SGD 20,102.74 20,305.79 20,998.03
USD 26,087.00 26,117.00 26,357.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây