Kế hoạch Xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật năm 2022

Thứ ba - 18/01/2022 02:47
Thực hiện Kế hoạch số 03/KH-UBND, ngày 04 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh, triển khai công tác xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật năm 2022. Sở Công Thương xây dựng Kế hoạch 64/KH-SCT ngày 17/01/2022 Xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật năm 2022.
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
 1. Mục đích
- Bảo đảm triển khai kịp thời, đồng bộ, hiệu quả các nhiệm vụ liên quan
đến công tác văn bản QPPL thuộc trách nhiệm của Sở Công Thương tham mưu HĐND, UBND tỉnh.
- Phát hiện kịp thời những quy định trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực không còn phù hợp, liên quan đến lĩnh vực của ngành công thương tham mưu và quản lý. Kiến nghị đình chỉ thi hành, bãi bỏ, thay thế, sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới, bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống pháp luật và phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL là nhiệm vụ thường xuyên của các phòng chuyên môn, đơn vị thuộc Sở và công chức, viên chức được phân công thực hiện.
2. Yêu cầu
- Cụ thể hóa nhiệm vụ rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của các phòng chuyên môn, đơn vị thuộc Sở theo lĩnh vực, công việc phụ trách. Xác định thời hạn hoàn thành và trách nhiệm của các phòng chuyên môn, đơn vị trong việc triển khai thực hiện nhiệm vụ rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL do ngành tham mưu cho HĐND, UBND tỉnh ban hành.
- Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ kịp thời giữa các phòng chuyên môn, đơn vị với Văn phòng Sở trong việc thực hiện nhiệm vụ rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL theo lĩnh vực được giao.
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
1. Tổ chức triển khai
Các phòng chuyên môn, đơn vị thuộc Sở triển khai thực hiện Kế hoạch số 03/QĐ-UBND, ngày 04/01/2022 của UBND tỉnh.
Phổ biến, quán triệt các nội dung: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành VBQPPL; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP, Nghị định số 154/2020/ND-CP đến công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý.
2. Thực hiện nhiệm vụ rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL
a) Phạm vi rà soát
- Các văn bản QPPL do Sở Công Thương tham mưu trình UBND tỉnh ban hành, hoặc trình HĐND thông qua còn hiệu  lực thi hành tại thời điểm rà soát. Thu thập, tập hợp văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh trong phạm vi của ngành, lĩnh vực quản lý.
- Văn bản do đơn vị chủ trì soạn thảo và do đơn vị khác chủ trì soạn thảo nhưng có nội dung liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước UBND tỉnh được giao (Danh mục văn bản QPPL kèm theo Kế hoạch).
b) Đơn vị thực hiện và phối hợp
- Đơn vị chủ trì: Các phòng chuyên môn và đơn vị thuộc Sở.
- Đơn vị phối hợp: Văn phòng Sở.
3. Công tác báo cáo
- Các phòng chuyên môn, đơn vị thuộc Sở báo cáo kết quả rà soát, kèm danh mục tổng hợp chung (làm rõ danh mục văn bản còn hiệu lực, danh mục văn bản hết hiệu lực, bao gồm cả văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần) và danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới.
- Thời điểm chốt số liệu báo cáo hàng năm về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản tính từ ngày 01 tháng 01 năm báo cáo đến thời điểm báo cáo, gửi về Văn phòng Sở trước ngày 10 tháng 6 năm 2022 (đối với báo cáo 6 tháng đầu năm); trước ngày 10 tháng 11 năm 2022 (đối với báo cáo năm) để tổng hợp.
- Văn phòng Sở: Tổng hợp kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL để báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tư pháp) trước ngày 20 tháng 6 năm 2022 (đối với báo cáo 6 tháng đầu năm); trước ngày 15 tháng 11 năm 2022 (đối với báo cáo năm).

Chi tiết Kế hoạch xem tại đây

Tác giả: Ngọc Tuấn - Văn Phòng Sở

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
JPY 173.44 175.20 183.62
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây