Thủ tướng chốt phương án nghỉ lễ, tết năm 2019

  •   13/07/2018 09:11:00 AM
  •   12

Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đồng ý với đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc nghỉ lễ, tết năm 2019 đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính,...

 

Tỉnh Đắk Lắk: Hội nghị kết nối giao thương hai tỉnh Đắk Lắk và Tây Ninh

  •   13/07/2018 03:57:00 PM
  •   14
Tỉnh Đắk Lắk: Hội nghị kết nối giao thương hai tỉnh Đắk Lắk và Tây Ninh

Sáng 13/7, Thực hiện sự chỉ đạo của lãnh đạo Sở Công Thương Đắk Lắk, Trung tâm Xúc tiến Thương mại tổ chức Chương trình kết nối giao thương giữa hai tỉnh Đắk Lắk và Tây Ninh. Tham dự có lãnh đạo các...

 
 

Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Đắk Lắk: tình hình hoạt động 6 tháng đầu năm và kế hoạch 6 tháng cuối năm

  •   04/07/2018 10:48:34 AM
  •   26
IMG 0416

Sáng ngày 4/7, Hội Bảo vệ Quyền lợi người tiêu dùng tỉnh Đắk Lắk tổ chức họp sơ kết tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm 2018, đến tham dự có đồng chí Huỳnh Ngọc Dương, phó bì thư Đảng ủy, Phó...

 

Thị trường hàng hóa ngày 13/7: Giá dầu, kim loại, thép, đậu tương, cao su và bông tăng trở lại

  •   13/07/2018 09:03:57 AM
  •   13
Thị trường hàng hóa ngày 13/7: Giá dầu, kim loại, thép, đậu tương, cao su và bông tăng trở lại

Sau một phiên giảm sâu vì lo ngại về cuộc chiến thương mại Mỹ - Trung leo thang, các thị trường hàng hóa và chứng khoán trên toàn cầu đồng loạt hồi phục. Kim loại và dầu mỏ dẫn đầu xu hướng này, trái...

 
 

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,651USD
-3USD
Arabica
(ICE Futures US)
108.15USD
-1.10USD
FOB HCM R2
1,541 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34,800-35,100VND
Lâm Đồng
34,100-34,300VND
Gia Lai
34.800-35,000VND
Đắk Nông
34,800-35,000VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
53.000VND/kg
Trắng
110,000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44,000VND/kg
Trên 30%
48,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
48.000VND/kg
Armajaro
53.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.5trđ/tấn
Tại nhà máy
26.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,789.64 16,890.99 17,075.56
CAD 17,152.92 17,308.70 17,497.83
EUR 26,644.87 26,725.05 26,963.10
GBP 29,648.43 29,857.43 30,123.38
HKD 2,894.85 2,915.26 2,958.93
JPY 200.83 202.86 207.14
SGD 16,653.18 16,770.57 16,953.83
THB 675.89 675.89 704.09
USD 23,015.00 23,015.00 23,085.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây