Triển khai Nghị định số 30/2026/NĐ-CP của Chính phủ

Thứ ba - 24/02/2026 03:03

Ngày 21/01/2026 Chính phủ ban hành Nghị định số 30/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

Triển khai Nghị định số 30/2026/NĐ-CP của Chính phủ

Ngày 21/01/2026 Chính phủ ban hành Nghị định số 30/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

Nghị định này gồm 8 chương, 29 điều quy định chi tiết và biện pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 77/2025/QH15 về quản lý giám sát sử dụng năng lượng; cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm; tổ chức kiểm toán năng lượng; sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước; chuyển đổi thị trường, dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng và vật liệu xây dựng; quỹ thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; tổ chức dịch vụ năng lượng, biện pháp thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; kiểm tra, thanh tra về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, vận chuyển, sử dụng năng lượng tại Việt Nam.

Nghị định 30/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/01/2026. Một quy định chuyển tiếp đáng lưu ý là các chứng chỉ quản lý năng lượng đã được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực vẫn sẽ tiếp tục có giá trị sử dụng cho đến hết ngày 31/12/2030.

Chi tiết Nghị định số 30/2026/NĐ-CP xem file đính kèm./.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,120.24 18,303.27 18,889.66
CAD 18,607.00 18,794.95 19,397.09
CNY 3,703.14 3,740.55 3,860.39
EUR 30,047.80 30,351.32 31,632.30
GBP 34,480.59 34,828.88 35,944.70
HKD 3,244.14 3,276.91 3,402.25
JPY 161.43 163.06 171.69
SGD 20,128.79 20,332.11 21,025.52
USD 25,880.00 25,910.00 26,290.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây