Hội nghị xúc tiến đầu tư lĩnh vực nông nghiệp Tỉnh Đắk Lắk sẽ diễn ra ngày 28/4

Hội nghị xúc tiến đầu tư lĩnh vực nông nghiệp Tỉnh Đắk Lắk sẽ diễn ra ngày 28/4

  •   27/04/2022 03:35:00
  •   Đã xem: 870
Nhằm giới thiệu về thực trạng, tiềm năng, thế mạnh phát triển nông nghiệp, chế biến nông lâm thủy sản tỉnh Đắk Lắk rộng rãi đến Cộng đồng doanh nghiệp, Nhà đầu tư. UBND tỉnh Đắk Lắk phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức Hội nghị Xúc tiến Đầu tư lĩnh vực nông nghiệp tỉnh Đắk Lắk vào ngày 28/4/2022 tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Chương trình Phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội năm 2022-2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Chương trình Phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội năm 2022-2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

  •   08/04/2022 05:17:16
  •   Đã xem: 1039
Ngày 15/3/2022, UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Chương trình Phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2022-2023.
Phối hợp triển khai chương trình phục hồi và phát triển kinh tế, xã hội năm 2022 - 2023

Phối hợp triển khai chương trình phục hồi và phát triển kinh tế, xã hội năm 2022 - 2023

  •   05/04/2022 23:20:00
  •   Đã xem: 619
Sáng 5/3, Thường trực Tỉnh ủy đã tổ chức Hội nghị giao ban công tác Mặt trận và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh quý I và triển khai phương phướng nhiệm vụ trọng tâm quý II/2022. Phó Bí thư Tỉnh ủy Y Biêr Niê chủ trì hội nghị.
Tiếp tục thực hiện đồng bộ các giải pháp phục hồi, phát triển kinh tế - xã hội và giải ngân vốn đầu tư công

Tiếp tục thực hiện đồng bộ các giải pháp phục hồi, phát triển kinh tế - xã hội và giải ngân vốn đầu tư công

  •   05/04/2022 04:28:00
  •   Đã xem: 742
Ngày 5/4, Chính phủ tổ chức Hội nghị trực tuyến toàn quốc về tình hình kinh tế - xã hội, Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế 3 tháng đầu năm 2022; tiến độ giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 và triển khai các công trình giao thông quan trọng quốc gia.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,925.18 18,106.24 18,686.09
CAD 18,211.98 18,395.94 18,985.06
CNY 3,786.26 3,824.51 3,946.99
EUR 29,264.29 29,559.88 30,807.09
GBP 34,294.20 34,640.61 35,749.97
HKD 3,261.25 3,294.19 3,420.15
JPY 155.73 157.31 166.48
SGD 19,856.77 20,057.35 20,741.13
USD 26,090.00 26,120.00 26,500.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây