| Tiêu | |||||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
|||
| Đắk Lắk | 82.000 | - | |||
| Gia Lai | 81.000 | - | |||
| Đắk Nông | 82.000 | - | |||
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 82.500 | +500 | |||
| Bình Phước | 83.000 | +500 | |||
| Đồng Nai | 81.500 | +500 | |||
| Cà phê | |||||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi | |||
| Đắk Lăk | 68,600 | - | |||
| Lâm Đồng | 67,800 | - | |||
| Gia Lai | 68,500 | +100 | |||
| Đắk Nông | 68,600 | - | |||
| Tỷ giá USD/VND | 24,160 | -30 | |||
| Cà phê Robusta London | 2.795 USD/tấn | ||||
| Cà phê Arabica New York | 182.80 Cent/lb | ||||
| ĐIỀU (giá điều các tỉnh Tây Nguyên) – đ/kg | |||||
| Đắk lăk | 44.000 | - | |||
| Đắk Nông | 43.000 | - | |||
| Gia Lai | 41.000 | - | |||
| Kon Tum | 42.500 | - | |||
| Lâm Đồng | 42.000 | - | |||
| Tham khảo giá mật ong trong nước | |||||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | ||||
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | ||||
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | ||||
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | ||||
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | ||||
| Loại mật ong nuôi | |||||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | ||||
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | ||||
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | ||||
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | ||||
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | ||||
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | ||||
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | |||||
| Mủ cao su tại Việt Nam | |||||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 | |||
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 | |||
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 | |||
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 | |||
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 245.000 | |||
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000 | |||
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 | |||
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 | |||
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | |||||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa | |||
| Đường | UScents/lb | 21.75 | |||
| Cao su thế giới | JPY/kg | 148.70 | |||
| CAO SU RSS3, TSR20 | |||||
| Giá cao su Tokyo(TOCOM) | Kg/Yên | 239.50 | |||
| Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13.395 | |||
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 152.80 | |||
| Tên loại Sầu Riêng | Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) | Thay đổi |
| KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 86.000 - 88.000 | - |
| RI6 Xô | 71.000 - 72.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 150.000 - 155.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 140.000 – 145.000 | - |
| KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 80.000 – 83.000 | - |
| RI6 Xô | 65.000 - 70.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 150.000 - 152.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 140.000 - 142.000 | - |
| KHU VỰC TÂY NGUYÊN | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 80.000 – 83.000 | - |
| RI6 Xô | 65.000 - 70.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 150.000 - 152.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 140.000 - 142.000 | - |
| Tên loại bơ (Đơn vị: VNĐ/kg) |