| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 64.500 | -500 |
| Gia Lai | 63.500 | -500 |
| Đắk Nông | 64.500 | -500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 66.000 | -1000 |
| Bình Phước | 65.000 | -1000 |
| Đồng Nai | 64.500 | -1000 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,235 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 47,000 | -400 |
| Lâm Đồng | 46,400 | -400 |
| Gia Lai | 46,900 | -400 |
| Đắk Nông | 46,900 | -400 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,595 | +5 |
| Cà phê Robusta London | 2180 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 224.35 Cent/lb | |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VND – 25,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 250.000-270.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 270.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 270.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 265.000-275.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 255.000-270.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 17.63 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 133.70 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 220.5 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.875 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 147.10 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,088.30 | 18,271.01 | 18,856.15 |
| CAD | 18,723.39 | 18,912.51 | 19,518.20 |
| CNY | 3,715.90 | 3,753.43 | 3,873.64 |
| EUR | 29,439.28 | 29,736.64 | 30,991.34 |
| GBP | 34,073.43 | 34,417.60 | 35,519.85 |
| HKD | 3,262.81 | 3,295.76 | 3,421.79 |
| JPY | 159.28 | 160.89 | 169.39 |
| SGD | 20,023.26 | 20,225.52 | 20,915.05 |
| USD | 26,051.00 | 26,081.00 | 26,321.00 |