| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 63.500 | -500 |
| Gia Lai | 62.500 | -500 |
| Đắk Nông | 63.500 | -500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 65.500 | - |
| Bình Phước | 64.500 | - |
| Đồng Nai | 64.000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,227 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 46,900 | 0 |
| Lâm Đồng | 46,500 | 0 |
| Gia Lai | 46,800 | 0 |
| Đắk Nông | 46,800 | 0 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,750 | -10 |
| Cà phê Robusta London | 2172 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 219.3 Cent/lb | |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VND – 25,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 250.000-270.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 270.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 270.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 265.000-275.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 255.000-270.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 17.88 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 135.60 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 225.8 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.905 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 151.50 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 23/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 12/02/2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,082.90 | 18,265.56 | 18,850.67 |
| CAD | 18,632.09 | 18,820.30 | 19,423.18 |
| CNY | 3,709.88 | 3,747.35 | 3,867.40 |
| EUR | 30,058.30 | 30,361.92 | 31,643.24 |
| GBP | 34,452.85 | 34,800.86 | 35,915.66 |
| HKD | 3,249.86 | 3,282.68 | 3,408.23 |
| JPY | 162.51 | 164.15 | 172.83 |
| SGD | 20,135.23 | 20,338.61 | 21,032.17 |
| USD | 25,959.00 | 25,989.00 | 26,309.00 |