| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 62.000 | - |
| Gia Lai | 60.500 | - |
| Đắk Nông | 62.000 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 63.500 | - |
| Bình Phước | 62.500 | - |
| Đồng Nai | 62.000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,210 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 46,800 | 0 |
| Lâm Đồng | 46,400 | 0 |
| Gia Lai | 46,700 | 0 |
| Đắk Nông | 46,700 | 0 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,740 | 0 |
| Cà phê Robusta London | 2155 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 218.1 Cent/lb | |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VND – 25,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 250.000-270.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 270.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 270.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 265.000-275.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 255.000-270.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 18.71 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 137.60 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 225.8 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.905 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 151.50 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 14/4//2026
Bảng giá nông sản ngày 13/4//2026
Bảng giá nông sản ngày 10/4//2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,180.87 | 18,364.51 | 18,952.61 |
| CAD | 18,624.81 | 18,812.94 | 19,415.39 |
| CNY | 3,765.07 | 3,803.10 | 3,924.89 |
| EUR | 30,192.82 | 30,497.80 | 31,784.53 |
| GBP | 34,680.94 | 35,031.25 | 36,153.06 |
| HKD | 3,267.52 | 3,300.52 | 3,426.72 |
| JPY | 159.74 | 161.35 | 169.89 |
| SGD | 20,145.81 | 20,349.30 | 21,043.00 |
| USD | 26,111.00 | 26,141.00 | 26,361.00 |