| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 61.000 | - |
| Gia Lai | 60.000 | - |
| Đắk Nông | 61.000 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 62.500 | - |
| Bình Phước | 62.000 | - |
| Đồng Nai | 60.500 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2.197 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 46.600 | -500 |
| Lâm Đồng | 46.100 | -500 |
| Gia Lai | 46.400 | -500 |
| Đắk Nông | 46.400 | -500 |
| Tỷ giá USD/VND | 23.800 | +10 |
| Cà phê Robusta London | 2142 USD/tấn | -24 |
| Cà phê Arabica New York | 209.75 Cent/lb | -8.1 |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21.000 VND – 25.000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24.500 VND – 32.500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25.000 VND – 29.000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26.000 VND – 31.500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25.000 VND – 31.000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 250.000-270.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000-270.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 270.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 270.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 265.000-275.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 255.000-270.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 18.68 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 133.00 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 221.9 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.650 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 150.00 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 31/12/2025
Bảng giá nông sản ngày 29/12/2025
Bảng giá nông sản ngày 26/12/2025
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,109.49 | 17,282.32 | 17,835.82 |
| CAD | 18,402.54 | 18,588.42 | 19,183.75 |
| CNY | 3,669.59 | 3,706.65 | 3,825.37 |
| EUR | 29,788.03 | 30,088.92 | 31,358.51 |
| GBP | 34,298.34 | 34,644.79 | 35,754.36 |
| HKD | 3,275.17 | 3,308.25 | 3,434.76 |
| JPY | 160.59 | 162.21 | 170.79 |
| SGD | 19,875.86 | 20,076.63 | 20,761.12 |
| USD | 26,057.00 | 26,087.00 | 26,387.00 |