2

Khuyến công Đắk Lắk tổ chức nghiệm thu Đề án khuyến công quốc gia năm 2023 tại Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Duy Phúc, huyện Ea Kar

 05:39 23/11/2023

Sáng ngày 17/11/2023, Sở Công Thương Đắk Lắk; Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp phối hợp với Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Duy Phúc; UBND thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar tổ chức nghiệm thu đề án: Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất vật liệu xây dựng tại Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Duy Phúc, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar
Bảng giá Nông sản ngày 23/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 23/11/2023

 21:39 22/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 22/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 22/11/2023

 21:47 21/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 21/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 21/11/2023

 21:31 20/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
1112 2 1 1

Truyền hình Công Thương tháng 11/2023

 03:56 20/11/2023

Truyền hình công thương ngày 10-11-2023

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,614.88 18,802.91 19,405.02
CAD 18,737.40 18,926.66 19,532.74
CNY 3,784.14 3,822.37 3,944.77
EUR 30,073.95 30,377.72 31,659.36
GBP 34,718.68 35,069.37 36,192.38
HKD 3,270.05 3,303.08 3,429.37
JPY 161.57 163.20 171.83
SGD 20,166.80 20,370.50 21,064.91
USD 26,102.00 26,132.00 26,382.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây