Đắk Lắk: Kết quả hoạt động Thương mại trên địa bàn tỉnh năm 2019

Đắk Lắk: Kết quả hoạt động Thương mại trên địa bàn tỉnh năm 2019

 20:42 05/01/2020

Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Tổng mức lưu chuyển hàng hóa bán lẻ trên thị trường năm 2019 ước thực hiện được 75.047 tỷ đồng, đạt 102,8% kế hoạch và tăng 7% so với năm 2018.

Bộ Công Thương ban hành Thông tư bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương.

Bộ Công Thương ban hành Thông tư bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương.

 04:12 05/01/2020

Ngày 16/12/2019, Bộ Công Thương ban hành Thông tư số 41/2019/TT-BCT về việc bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương.

Đắk Lắk: Hoạt động sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2019

Đắk Lắk: Hoạt động sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2019

 09:17 04/01/2020

Đắk Lắk nằm ở vị trí trung tâm của vùng Tây Nguyên, do đó ngành Công Thương phát triển cùng với sự hợp tác phát triển kinh tế trong vùng, các địa phương và quốc tế. Ngành Công Thương Đắk Lắk có tiềm năng lợi thế rất lớn về nguồn nguyên liệu nông, lâm sản, khoáng sản, nguồn năng lượng thủy điện, điện gió, mặt trời... Nguồn năng lượng điện cấp cho các dự án luôn được đảm bảo. Nhiều dự án công nghiệp, thương mại được đầu tư từ các năm trước bắt đầu đi vào hoạt động và hoạt động ổn định.
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC  NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2019)

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2019)

 03:56 03/01/2020

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,336.48 18,521.70 19,114.83
CAD 18,771.10 18,960.71 19,567.89
CNY 3,755.59 3,793.53 3,915.01
EUR 30,017.75 30,320.96 31,600.24
GBP 34,607.64 34,957.22 36,076.67
HKD 3,267.15 3,300.15 3,426.33
JPY 159.34 160.95 169.46
SGD 20,083.60 20,286.46 20,978.03
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây