Giá cả thị trường ngày 31/10/2018 (Tham khảo tại đây)

Thứ ba - 30/10/2018 21:17 30 0

GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG TÓM TẮT
GIÁ CÀ PHÊ

Thị trường Giá Thay đổi
Giá thế giới
Robusta
(ICE Futures EU)
1,658USD -10.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
112.40USD -1.85USD
FOB HCM R2 1,566USD Trừ lùi -120USD
Giá nội địa
Đắk Lắk 36.100-35.800VND
Lâm Đồng 35.300-35.100VND
Gia Lai 36.000-35.800VND
Đắk Nông 35.900-35.800VND
GIÁ NÔNG SẢN
Thị trường Giá Thay đổi
Hồ tiêu
Đen 59.500VND/kg
Trắng 100.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30% 44.000VND/kg
Trên 30% 48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL 47.500VND/kg
Armajaro 52.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn  24.0trđ/tấn
Tại nhà máy 24.5trđ/tấn
 

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 4 - 31/10/2018

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (đại lý) : 35.8 => 36.0 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (tại điểm thu mua các huyện)

35.9 => 36.1

R2_5% đen vỡ 1621

Thị trường tự do : 36.0 => 36.2 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 38.0 => 38.1 (đ/kg) R1_Scr16_2% đen vỡ 1671

HCM (chào mua): 36.1 => 36.3 (đ/kg)

Bán R1 S16_2% đen vỡ

39.2 => 39.3 (đ/kg)

R1_Scr18_2% đen vỡ 1686

HCM chào mua R1, sàng16

[37.6 => 37.7] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[37.8 => 37.9] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

39.5 => 39.6 (đ/kg)

R1_Scr16_0.1% đen 1726
Bán R1 S16_0.1% đen

40.4 => 40.5 (đ/kg)

R1_Scr18_0.1% đen 1741 USD/VND 23,300
Bán R1 S18_0.1% đen 40.8 => 40.9 (đ/kg) R1_Scr16 đánh bóng 1781

Cà phê tươi :

- Vùng sâu vùng xa: 6,000-6,500 (đ/kg)

- Vùng nguyên liệu chính: 7,000-8,000 (đ/kg)

- Hái chín trên 90%: 8,500-9,000 (đ/kg)

Bán R1 S16 đánh bóng 41.7 => 41.8 (đ/kg) R1_Scr18 đánh bóng 1796 Cà phê Arabica (CB khô - xô): 2478 $/tấn (57.7 đ/kg)
Bán R1 S18 đánh bóng 42.1 => 42.2 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM -120 (1566 $/tấn)
Bán Arabica A1/S16,18 chế biến ướt, đen vỡ 0,1% 68.500 => 70.000 (đ/kg)    
Bán Robusta R1/S13,16 chế biến ướt, đen vỡ 0,1% 47.000 => 57.000 (đ/kg) Chênh lệch Arabica T12/18 và Robusta T1/19 = 802 $/tấn (= 36.40 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
35.9 35.9 36.0 36.0 35.8 35.8 36.1 35.9 35.8 36.3
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
35.2 35.3 35.1 35.9 36.0 35.8 35.7 35.9 36.2 36.4

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 31/10/2018
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 11/18 -55 $/tấn so với giá Liffe T1/19
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 11/18 -5 $/tấn so với giá Liffe T1/19
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 11/18 +10 $/tấn so với giá Liffe T1/19
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 11/18 +50 $/tấn so với giá Liffe T1/19
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 11/18 +65 $/tấn so với giá Liffe T1/19
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 11/18 +105 $/tấn so với giá Liffe T1/19
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 11/18 +120 $/tấn so với giá Liffe T11/18
 

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

Giá Tiêu đen xô Sàn Ấn Độ

FAQ-Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

37300-200

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5063-27

(usd/tấn)

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

59.000 - 59.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

95.000 - 100.000 (đ/kg)

Giá Tiêu đen xô Sàn Ấn Độ

ASTA-Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

5424+98

(usd/tấn)

Dak Lak 59.500 => 60.000

 

 

 

 

Dak Nông 60.000 => 60.500
Phú Yên 59.500 => 60.000
Gia Lai 60.000 => 60.500    
Bà Rịa VT 62.000 => 62.500    
Bình Phước 61.000 => 61.500

 

 

Đồng Nai 60.500 => 61.000

Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 58.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 57.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 54.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 48.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 45.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 43.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 42.000 đ/kg

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 59.500 => 60.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 59.500 => 60.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 59.000 => 59.500 (đ/kg)  
HHChư sê 59.000 => 59.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

 

Giá chào Mua   Giá chào Bán Quốc tế
Tiêu đen 200 g/l 2,405 ($/tấn)   2,980 ($/tấn)

 

Tiêu đen 230 g/l 2,445 ($/tấn)   3,020 ($/tấn)  
Tiêu đen 250 g/l 2,475 ($/tấn)   3,045 ($/tấn)

 

Tiêu đen 300 g/l 2,545 ($/tấn)   3,115 ($/tấn)  
Tiêu đen 450 g/l 2,755 ($/tấn)   3,325 ($/tấn)

 

Tiêu đen 470 g/l 2,785 ($/tấn)   3,355 ($/tấn)  
Tiêu đen 500 g/l 2,825 ($/tấn)   3,395 ($/tấn)  
Tiêu đen 550 g/l 2,895 ($/tấn)   3,465 ($/tấn)  
Tiêu trắng 630 g/l 4,080 ($/tấn)   4,655 ($/tấn)  
Ghi chú : Tiêu đen, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 
GIÁ HẠT ĐIỀU

HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN

STT Chủng lọai Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) Tạp chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 17.0 ≤ 10.0 ≤ 4 ≤ 30 ≤ 140 44.000
2 B ≤ 16.0 ≤ 13.0 ≤ 5 ≤ 29 ≤ 150 43.000
3 C ≤ 15.5 ≤ 15.0 ≤ 6 ≤ 28 ≤ 170 42.000
4 D ≤ 15.0 ≤ 17.0 ≤ 7 ≤ 27 ≤ 185 41.000
HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN
STT Chủng loại Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) T¡p chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 12.0 ≤ 12.0 ≤ 4 ≤ 34 ≤ 160 48.000
2 B ≤ 11.0 ≤ 15.0 ≤ 5 ≤ 33 ≤ 170 47.000
3 C ≤ 10.5 ≤ 19.0 ≤ 6 ≤ 32 ≤ 180 46.000
4 D ≤ 10.0 ≤ 20.0 ≤ 7 ≤ 31 ≤ 190 45.000
Giá hạt điều thô phơi khô (chưa bóc vỏ) 41.0-43.0 (đ/kg)
Giá hạt điều tươi 28.0-30.0 (đ/kg)

Giá điều thô nhập khẩu vào Việt Nam

Giá điều thô xuất khẩu

Cảng đi Tuticorin Sea - Cảng đến Việt Nam ($/tấn)

Mozambique

0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Indonesia 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Gambia 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Tazania 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Bờ Biển Ngà 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Ghana 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Nigeria 0 0 ($/tấn)

Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (usd/lb)

W240

4.30 - 4.35

DW 3.75 - 3.90

W320

4.05 - 4.10

TÁCH (SSW & Butts) 3.60 - 3.65
W450 3.75 - 3.90 Vỡ (Splits) 3.50 - 3.55

SW320

3.75 - 3.90

Mảnh 2.55 - 2.60
 

HẠT CACAO

Thế giới

Lên men Cargill chưa cộng thưởng CL

Lên men Armajaro

Cacao tươi

2238 usd/tấn

+22$

47.500 đ/kg

52.000 đ/kg

0 đ/kg

 
GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 4 - 31/10/2018
Giá mủ nước Tham khảo giá thu mua một số loại mủ caosu
Tại vườn Tại nhà máy Mủ chén dây khô 9.700 (đ/kg) Mủ đông khô 8.800 (đ/kg)
Mủ chén dây vừa 8.600 (đ/kg) Mủ đông vừa 7.800 (đ/kg)

225 (đ/độ TSC)

(24.0 tr/tấn)

230 (đ/độ TSC)

(24.5 tr/tấn)

Mủ chén ướt 6.700 (đ/kg) Mủ đông ướt 7.100 (đ/kg)
Mủ tạp 9.700 (đ/kg) Mủ tận thu 3.600 (đ/kg)

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm tư nhân (100 DRC)

SVR CV50 30,700 (đ/kg) SVR 10 28,700 (đ/kg) Latex HA 18,900 (đ/kg)
SVR CV60 30,500 (đ/kg)

SVR 20

28,400 (đ/kg) Latex LA 19,200 (đ/kg)
SVR L 29,800 (đ/kg)

RSS1

30,400 (đ/kg)    
SVR 3L 29,500 (đ/kg) RSS3 29,700 (đ/kg)    
SVR 5 29,100 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp (100 DRC)

SVR CV50 31,800 (đ/kg) SVR 10 29,800 (đ/kg) Latex HA 20,000 (đ/kg)
SVR CV60 31,600 (đ/kg)

SVR 20

29,500 (đ/kg) Latex LA 20,300 (đ/kg)
SVR L 30,900 (đ/kg)

RSS1

31,500 (đ/kg)    
SVR 3L 30,600 (đ/kg) RSS3 30,800 (đ/kg)    
SVR 5 30,200 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet
Giá Caosu FOB-HCM
Mã hàng Số lượng (tấn) VRG (usd) Tư nhân (usd) Kỳ hạn giao
SVR CV50 0 1440 1390 11/2018
SVR CV60 0 1430 1380 11/2018
SVR 3L 0 1400 1350 11/2018
SVR 10 0 0 0 0
RSS3 0 1425 1375 11/2018
SVR 10CV 0 0 0 0
Latex HA 0 910 860 11/2018
Latex LA 0 925 875 11/2018

Giá Caosu tại Cửa khẩu Móng Cái

Giá Caosu tại Cửa khẩu Lào Cai

SVR3L 9,500 (NDT/tấn)

SVR3L

9,700 (NDT/tấn)
SVR5 9,400 (NDT/tấn)

SVR5

9,600 (NDT/tấn)
SVR10 9,200 (NDT/tấn)

SVR10

9,400 (NDT/tấn)
SVR20 9,100 (NDT/tấn) SVR20 9,300 (NDT/tấn)
RSS3 9,600 (NDT/tấn) RSS3 9,800 (NDT/tấn)
Giá Caosu Châu Á
RSS4 (Ấn Độ) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Thượng Hải) 1602-27 (usd/tấn)
RSS3 (Singapore) 0 (usd/tấn)
TSR20 (Singapore) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Nhật Bản) 1430-4 (usd/tấn)
RSS3 (Thái Lan) 0 (usd/tấn)

GIÁ SẮN (MÌ)

Giá sắn lát ngày 31/10/2018

Tinh bột sắn ngày 31/10/2018

F.O.B Quy Nhơn

255 (usd/tấn) Tinh bột sắn F.O.B - HCM

530-535 (usd/tấn)

Tinh bột sắn F.O.B - Bangkok

515 (usd/tấn)

Sắn lát khô Quy Nhơn 5.940 - 5.960 (đ/kg)

Tinh bột sắn ADF Lạng Sơn

3.580-3.700 (NDT/tấn)

Giá nguyên liệu củ sắn tươi ngày 31/10/2018 (trữ bột 30%)

Tây Ninh (mì Campuchia & Nội địa) 3.100 - 3.250 (đ/kg)
Đắk Lắk

Tại nhà máy 2.700 - 2.900 (đ/kg)

Tại ruộng 0 (đ/kg)

Phú Yên 2.650 - 2.750 (đ/kg)
Gia Lai 2.700 - 2.900 (đ/kg)
KonTum

2.700 - 2.900 (đ/kg)

Miền bắc (mua xô)

2.400 - 2.600 (đ/kg)

Giá Sắn Thái Lan 25% độ bột

Sàn AFET - Thái Lan Đơn vị tính Khối lượng

Thời gian giao dịch

0.00 (-0.00) Bath/kg 50 tấn/lô

10h00' - 15h45'

Tham khảo giá sắn Thái Lan
Chủng lọai Giá trong nước (bath/kg) F.O.B Bangkok (usd/tấn)
Củ sắn tươi (30% độ bột) 2.80 - 3.00 Sắn lát khô 230 - 235 (usd/tấn)
Sắn lát khô 6.75 - 7.00 Tinh bột 505 - 510 (usd/tấn)
Tinh bột 15.40 - 15.50 Ethanol 23,56 (bath/lít)

Glucose Syrup (Brix 83%)

19.20 - 19.60

Alcohol (China)

0 (yuan/tấn)

Sorbitol (Brix 70%) 23.31  
 

GIÁ BẮP HẠT (NGÔ HẠT)

Giá thế giới (sàn CME)

Giá Bắp hạt miền bắc

Giá Bắp hạt miền trung tây nguyên

364.75

-2.00 cents/bơ

2,650-2,700 (tươi) 2,750-2,800 (tươi)
4,600-4,650 (khô) 4,700-4,750 (khô)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây