Giá tiêu hôm nay 6/5: Quay đầu giảm 500 đ/kg

Giá tiêu hôm nay 6/5: Quay đầu giảm 500 đ/kg

 03:48 06/05/2022

Giá tiêu hôm nay 6/5/2022 tại thị trường trong nước giảm nhẹ sau thời gian dài đi ngang. Hiện giá hồ tiêu trong nước đang giao dịch quanh mức 76.500 - 79.500 đ/kg. Giá tiêu hôm nay 6/5 tại thị trường trong nước đồng loạt giảm nhẹ so với hôm qua. Cụ thể, giá hồ tiêu hôm nay tại tỉnh Đắk Lắk, Đắk Nông đang thu mua ở mức 75.500 đ/kg; giảm 500 đồng so với hôm qua.
Giá cà phê hôm nay 10/1: Ổn định trong khoảng 40.000 - 40.800 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay 10/1: Ổn định trong khoảng 40.000 - 40.800 đồng/kg

 06:38 10/01/2022

Giá cà phê hôm nay (10/1) đồng loạt đi ngang tại các địa phương trọng điểm trong nước. Theo ghi nhận, giá thu mua trong ngày đầu tuần hiện đang dao động trong khoảng 40.000 - 40.800 đồng/kg.
Nghiệm thu và đưa vào hoạt động thiết bị sản xuất bột ca cao và socola tại thị trấn Ea knốp, huyện Ea Kar

Nghiệm thu và đưa vào hoạt động thiết bị sản xuất bột ca cao và socola tại thị trấn Ea knốp, huyện Ea Kar

 23:03 01/12/2021

Thực hiện Quyết định số 17/QĐ-SCT, ngày 05/03/2021 của Sở Công Thương Đắk Lắk V/v phê duyệt Kế hoạch khuyến công địa phương năm 2021, sáng ngày 19/11/2021, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp phối hợp tổ chức nghiệm thu đề án: Hỗ trợ máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất bột ca cao và socola tại Hợp tác xã nông nghiệp sản xuất, thu mua, chế biến và tiêu thụ ca cao huyện Ea Kar, thị trấn Ea Knốp huyện Ea Kar.
tải xuống

Mời tham gia hỗ trợ kết nối tiêu thụ củ sắn tỉnh Bến Tre

 04:23 02/11/2021

Căn cứ Công văn số 2122 /SCT-KC&XT ngày 19/10/2021của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre về việc đề nghị hỗ trợ kết nối tiêu thụ củ sắn tỉnh Bến Tre, hiện nay trên địa bàn tỉnh còn khoảng 5.000 tấn củ sắn đã đến thời gian thu hoạch, không có thương lái thu mua với số lượng lớn.
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
CCHC
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,671.11 15,829.40 16,339.59
CAD 17,616.84 17,794.79 18,368.32
CNY 3,396.42 3,430.73 3,541.84
EUR 23,856.80 24,097.78 25,193.05
GBP 27,648.23 27,927.51 28,827.62
HKD 2,888.88 2,918.06 3,012.11
JPY 166.28 167.96 176.04
SGD 16,342.89 16,507.97 17,040.03
USD 23,090.00 23,120.00 23,400.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây