2

Nguyên tắc Ratchet trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)

 04:16 27/05/2022

Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương với những ưu đãi đối với các mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh Dak Lak như: cà phê, cao su, hồ tiêu, bơ, sầu riêng, hạt điều, ca cao, mía, mật ong, …về mặt thuế suất nếu đáp ứng các yêu cầu về quy tắc xuất xứ.
1

Sản xuất ca cao và các sản phẩm có nguồn gốc từ ca cao trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 00:06 19/04/2022

Với diện tích trồng trọt lên đến trên 2000ha, năng suất bình quân đạt 10 tạ/ha sản lượng hàng năm đạt 2.000 tấn, cây ca cao trồng và sản xuất thương phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là một điểm sáng trong những năm qua.
Nghiệm thu và đưa vào hoạt động thiết bị sản xuất bột ca cao và socola tại thị trấn Ea knốp, huyện Ea Kar

Nghiệm thu và đưa vào hoạt động thiết bị sản xuất bột ca cao và socola tại thị trấn Ea knốp, huyện Ea Kar

 23:03 01/12/2021

Thực hiện Quyết định số 17/QĐ-SCT, ngày 05/03/2021 của Sở Công Thương Đắk Lắk V/v phê duyệt Kế hoạch khuyến công địa phương năm 2021, sáng ngày 19/11/2021, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp phối hợp tổ chức nghiệm thu đề án: Hỗ trợ máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất bột ca cao và socola tại Hợp tác xã nông nghiệp sản xuất, thu mua, chế biến và tiêu thụ ca cao huyện Ea Kar, thị trấn Ea Knốp huyện Ea Kar.
1

Tiềm năng và định hướng xuất khẩu nông sản Đắk Lắk sang thị trường Trung Quốc

 11:00 12/09/2021

Đắk Lắk được thiên nhiên ưu đãi cho nguồn đất đỏ bazan màu mở với hơn 300 ngàn ha cùng điều kiện khí hậu ôn hòa khá thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao, nhất là cà phê, cao su, hồ tiêu, ca cao, điều, tiêu và cây công nghiệp ngắn ngày bông vải, sắn, ngô, đậu tương, đậu đỗ các loại…
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,060.13 16,222.35 16,745.28
CAD 17,703.44 17,882.26 18,458.70
CNY 3,372.07 3,406.13 3,516.46
EUR 24,263.11 24,508.19 25,622.23
GBP 28,523.96 28,812.08 29,740.84
HKD 2,880.36 2,909.45 3,003.24
JPY 177.60 179.40 188.03
SGD 16,477.71 16,644.15 17,180.67
USD 23,030.00 23,060.00 23,340.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây