Mời tham gia Triển lãm quốc Café Show Việt Nam 2026 tại TP.Hồ Chí Minh và Hà Nội

Mời tham gia Triển lãm quốc Café Show Việt Nam 2026 tại TP.Hồ Chí Minh và Hà Nội

 22:12 11/03/2026

Năm 2025, Triển lãm quốc tế Café Show Vietnam diễn ra tại TP.Hồ Chí Minh và TP.Hà Nội đã thu hút hơn 120.000 lượt khách tham quan đến từ hơn 30 quốc gia, Bên cạnh đó nhiều cuộc thi pha chế cấp quốc gia theo tiêu chí của Hiệp hội cà phê đặc sản thế giới cũng được tổ chức nhằm tìm ra đại diện của Việt Nam tham dự các cuộc thi World Coffee Event 2026.
 
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 02/3/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 02/3/2026)

 20:55 01/03/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 02/3/2026)
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026

 04:11 09/02/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 09/02/2026)
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 28/01/2026)

 02:52 28/01/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 28/01/2026)
Đắk Lắk tổng kết năm 2025, tạo thế bứt phá cho năm bản lề 2026

Đắk Lắk tổng kết năm 2025, tạo thế bứt phá cho năm bản lề 2026

 08:13 13/01/2026

VOV.VN -Tại Hội nghị tổng kết công tác năm 2025 và triển khai nhiệm vụ năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk, lãnh đạo tỉnh nhìn nhận, dù chịu tác động nặng nề của thiên tai và những xáo trộn lớn sau hợp nhất đơn vị hành chính, địa phương vẫn giữ được nhịp phát triển, tạo nền tảng quan trọng để bước vào giai đoạn bứt phá mới.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,970.46 18,151.98 18,733.31
CAD 18,690.61 18,879.40 19,484.03
CNY 3,715.57 3,753.10 3,873.30
EUR 29,334.24 29,630.55 30,880.77
GBP 33,960.71 34,303.75 35,402.35
HKD 3,263.51 3,296.48 3,422.53
JPY 159.20 160.81 169.31
SGD 19,985.74 20,187.62 20,875.86
USD 26,051.00 26,081.00 26,321.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây