Giá cả thị trường ngày 28/8/2019 (Tham khảo tại đây)

Thứ ba - 27/08/2019 22:01 61 0

 GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG TÓM TẮT GIÁ CÀ PHÊ 

 
Thị trường Giá Thay đổi
Giá thế giới
Robusta
(ICE Futures EU)
1.339USD +25USD
Arabica
(ICE Futures US)
97.15USD -0.35USD
FOB HCM R2 0USD 0USD
Giá nội địa
Đắk Lắk 33.200-33.500VND
Lâm Đồng 32.100-32.300VND
Gia Lai 33.100-33.400VND
Đắk Nông 33.100-33.300VND

GIÁ NÔNG SẢN
Thị trường Giá Thay đổi
Hồ tiêu
Đen 42.000VND/kg
Trắng 80.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30% 44.000VND/kg
Trên 30% 48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL 47.500VND/kg
Armajaro 52.200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn  24.7.trđ/tấn
Tại nhà máy 25.2trđ/tấn

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 4 - 28/8/2019

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (đại lý) : 33.2 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (tại điểm thu mua các huyện)

33.3 (đ/kg)

R2_5% đen vỡ 1449

Thị trường tự do : 33.4 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 33.4 (đ/kg) R1_Scr16_2% đen vỡ 1499

R2.FOB.HCM+200 $/tấn

Bán R1 S16_2% đen vỡ

34.6 (đ/kg)

R1_Scr18_2% đen vỡ 1514

HCM chào mua R1, sàng16

[35.6 => 35.7] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[35.8 => 35.9] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

34.9 (đ/kg)

R1_Scr16_0.1% đen 1554
Bán R1 S16_0.1% đen

35.9 (đ/kg)

R1_Scr18_0.1% đen 1569 USD/VND 23,140
Bán R1 S18_0.1% đen 33.2 (đ/kg) R1_Scr16 đánh bóng 1609

Cà phê tươi :

- Vùng sâu vùng xa: 0 (đ/kg)

- Vùng nguyên liệu chính: 0 (đ/kg)

- Hái chín trên 90%: 0 (đ/kg)

Bán R1 S16 đánh bóng 37.1 (đ/kg) R1_Scr18 đánh bóng 1624 Cà phê Arabica (CB khô - xô): 2142$/tấn (49.5 đ/kg)
Bán R1 S18 đánh bóng 37.5 (đ/kg)    
Bán Arabica A1/S18 chế biến ướt (washed) 62.500 (đ/kg)    
Bán Robusta R1/S13 chế biến Honey 48.500 (đ/kg) Chênh lệch Arabica T12/19 và Robusta T11/19 = 803 $/tấn (= 36.42 cent/lb)

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

Giá Tiêu đen xô Sàn Ấn Độ

(UnGarbled)

Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

33300-100

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

4648-15

(usd/tấn)

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

42.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

79.0 => 80.0 (đ/kg)

Giá Tiêu đã phân loại Sàn Ấn Độ

(Garbled)

Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

35375-150

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

4937-21

(usd/tấn)

Dak Lak 42.500 => 43.000

 

 

 

 

Dak Nông 43.000 => 43.500
Phú Yên 42.500 => 43.000
Gia Lai 42.000 => 42.500    
Bà Rịa VT 45.000 => 45.500    
Bình Phước 44.000 => 44.500

 

 

Đồng Nai 43.500 => 44.000

Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 41.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 41.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 40.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 39.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 38.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 37.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 37.000 đ/kg

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 42.500 => 43.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 42.500 => 43.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 42.000 => 42.500 (đ/kg)  
HHChư sê 42.000 => 42.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

 

Giá chào Mua   Giá chào Bán Quốc tế
Tiêu đen 200 g/l 0 ($/tấn)   2095 ($/tấn)

 

Tiêu đen 230 g/l 0 ($/tấn)   2115 ($/tấn)  
Tiêu đen 250 g/l 0 ($/tấn)   2140 ($/tấn)

 

Tiêu đen 300 g/l 0 ($/tấn)   2150 ($/tấn)  
Tiêu đen 450 g/l 0 ($/tấn)   2205 ($/tấn)

 

Tiêu đen 470 g/l 0 ($/tấn)   2215 ($/tấn)  
Tiêu đen 500 g/l 0 ($/tấn)   2270 ($/tấn)  
Tiêu đen 550 g/l 0 ($/tấn)   2335 ($/tấn)  
Tiêu trắng 630 g/l 0 ($/tấn)   3420 ($/tấn)  
GIÁ HẠT ĐIỀU

HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN

STT Chủng lọai Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) Tạp chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 17.0 ≤ 10.0 ≤ 4 ≤ 30 ≤ 140 44.000
2 B ≤ 16.0 ≤ 13.0 ≤ 5 ≤ 29 ≤ 150 43.000
3 C ≤ 15.5 ≤ 15.0 ≤ 6 ≤ 28 ≤ 170 42.000
4 D ≤ 15.0 ≤ 17.0 ≤ 7 ≤ 27 ≤ 185 41.000
HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN
STT Chủng loại Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) T¡p chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 12.0 ≤ 12.0 ≤ 4 ≤ 34 ≤ 160 48.000
2 B ≤ 11.0 ≤ 15.0 ≤ 5 ≤ 33 ≤ 170 47.000
3 C ≤ 10.5 ≤ 19.0 ≤ 6 ≤ 32 ≤ 180 46.000
4 D ≤ 10.0 ≤ 20.0 ≤ 7 ≤ 31 ≤ 190 45.000
Giá hạt điều thô phơi khô (chưa bóc vỏ) 40.0-42.0 (đ/kg)
Giá hạt điều tươi 28.0-30.0 (đ/kg)

Giá điều thô nhập khẩu vào Việt Nam

Giá điều thô xuất khẩu

Cảng đi Tuticorin Sea - Cảng đến Việt Nam ($/tấn)

Mozambique

0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Indonesia 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Gambia 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Tazania 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Bờ Biển Ngà 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Ghana 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Nigeria 0 0 ($/tấn)

Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (usd/lb)

W240

4.00 - 4.15

DW 3.45 - 3.50

W320

3.75 - 3.95

TÁCH (SSW & Butts) 3.30 - 3.35
W450 3.65 - 3.70 Vỡ (Splits) 3.30 - 3.35

SW320

3.65 - 3.70

Mảnh 2.25 - 2.30

HẠT CACAO

Thế giới

Lên men Cargill chưa cộng thưởng CL

Lên men Armajaro

Cacao tươi

2247 usd/tấn

+9$

47.500 đ/kg

52.200 đ/kg

0 đ/kg

GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 4 - 28/8/2019
Giá mua mủ nước Giá mua mủ tại nhà máy của các DN chế biến
Tại vườn Tại nhà máy Mủ chén dây khô 10.200 (đ/kg) Mủ đông khô 9.200 (đ/kg)
Mủ chén dây vừa 9.100 (đ/kg) Mủ đông vừa 8.300 (đ/kg)

232 (đ/độ)

(24.7 tr/tấn)

237 (đ/độ)

(25.2 tr/tấn)

Mủ chén ướt 7.100 (đ/kg) Mủ đông ướt 7.500 (đ/kg)
Mủ tạp 10.200 (đ/kg) Mủ tận thu 3.700 (đ/kg)

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm tư nhân xuất khẩu (100 DRC)

SVR CV50 29,800 (đ/kg) SVR 10 24,700 (đ/kg) Latex HA 19,100 (đ/kg)
SVR CV60 29,600 (đ/kg)

SVR 20

24,400 (đ/kg) Latex LA 19,400 (đ/kg)
SVR L 28,900 (đ/kg)

RSS1

27,100 (đ/kg)    
SVR 3L 28,600 (đ/kg) RSS3 26,400 (đ/kg)    
SVR 5 26,100 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp xuất khẩu (100 DRC)

SVR CV50 30,900 (đ/kg) SVR 10 25,800 (đ/kg) Latex HA 20,200 (đ/kg)
SVR CV60 30,700 (đ/kg)

SVR 20

25,500 (đ/kg) Latex LA 20,500 (đ/kg)
SVR L 30,000 (đ/kg)

RSS1

28,300 (đ/kg)    
SVR 3L 29,700 (đ/kg) RSS3 27,600 (đ/kg)    
SVR 5 27,200 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet
Giá Caosu xuất khẩu FOB-HCM
Mã hàng Số lượng (tấn) VRG (usd) Tư nhân (usd) Kỳ hạn giao
SVR CV50 0 1390 1340 9/2019
SVR CV60 0 1380 1330 9/2019
SVR 3L 0 1350 1300 9/2019
SVR 10 0 1330 1280 9/2019
RSS3 0 1380 1330 0
SVR 10CV 0 1370 1320 9/2019
Latex HA 0 910 860 9/2019
Latex LA 0 920 870 9/2019

Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Móng Cái

Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Lào Cai

SVR3L 9,200 (NDT/tấn) = 29,5 (triệu/tấn)

SVR3L

9,400 (NDT/tấn) = 30,2 (triệu/tấn)
SVR5 8,400 (NDT/tấn) = 27,0 (triệu/tấn)

SVR5

8,600 (NDT/tấn) = 27,6 (triệu/tấn)
SVR10 7,900 (NDT/tấn) = 25,4 (triệu/tấn)

SVR10

8,100 (NDT/tấn) = 26,0 (triệu/tấn)
SVR20 7,800 (NDT/tấn) = 25,0 (triệu/tấn) SVR20 8,000 (NDT/tấn) = 25,7 (triệu/tấn)
RSS3 8,600 (NDT/tấn) = 27,6 (triệu/tấn) RSS3 8,800 (NDT/tấn) = 28,2 (triệu/tấn)
Giá Caosu trên các sàn giao dịch Châu Á
RSS4 (Ấn Độ) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Thượng Hải) 1645+35 (usd/tấn)
RSS3 (Singapore) 0 (usd/tấn)
TSR20 (Singapore) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Nhật Bản) 1563+24 (usd/tấn)
RSS3 (Thái Lan) 0 (usd/tấn)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây