Giá cả thị trường ngày 02/03/2020 (Tham khảo tại đây)

Chủ nhật - 01/03/2020 21:14 96 0

GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG TÓM TẮT GIÁ CÀ PHÊ     

 
Thị trường Giá Thay đổi
Giá thế giới
Robusta
(ICE Futures EU)
1283USD   -6USD
Arabica
(ICE Futures US)
111.35USD     -1.60USD
FOB HCM R2     USD     USD
Giá nội địa
Đắk Lắk 31.700-32.200VND
Lâm Đồng 31.000-31.300VND
Gia Lai 31.800-32.000VND
Đắk Nông 31.800-32.000VND

GIÁ NÔNG SẢN
Thị trường Giá Thay đổi
Hồ tiêu
Đen 36.500VND/kg
Trắng 72.500VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30% 44.000VND/kg
Trên 30% 48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL  52.000VND/kg
Armajaro  57.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn  25.3trđ/tấn
Tại nhà máy 25.8trđ/tấn
 

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 2 - 2/3/2020

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (đại lý) : 31.7 - 31.9 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (tại điểm thu mua các huyện)

31.8 - 32.0 (đ/kg)

R2_5% đen vỡ 1438

Thị trường tự do : 31.9 - 32.1 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 33.4 (đ/kg) R1_Scr16_2% đen vỡ 1488

Xuất khẩu R2 FOB.HCM T1

Mua được cộng thêm +130 usd/tấn so với giá T1 sàn London

Bán được cộng thêm +160 usd/tấn so với giá T1 sàn London

Bán R1 S16_2% đen vỡ

34.5 (đ/kg)

R1_Scr18_2% đen vỡ 1503

HCM chào mua

[32.0 => 32.2] (đ/kg)

HCM chào bán

[32.3 => 32.4] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

34.9 (đ/kg)

R1_Scr16_0.1% đen 1543
Bán R1 S16_0.1% đen

35.8 (đ/kg)

R1_Scr18_0.1% đen 1558 USD/VND 23,170
Bán R1 S18_0.1% đen 36.1 (đ/kg) R1_Scr16 đánh bóng 1598

Cà phê tươi :

- Vùng sâu vùng xa: 0 (đ/kg)

- Vùng nguyên liệu chính: 0 (đ/kg)

- Hái chín: 0 (đ/kg)

Bán R1 S16 đánh bóng 37.1 (đ/kg) R1_Scr18 đánh bóng 1613 Cà phê Arabica (CB khô - xô): 2468$/tấn (57.1 đ/kg)
Bán R1 S18 đánh bóng 37.4 (đ/kg)    
Bán Robusta R1/S13-S16 chế biến ướt 49.000-51.000 (đ/kg)    
Bán Arabica A1/S16-S18 chế biến ướt 69.000-71.000 (đ/kg) Chênh lệch Arabica và Robusta là 53.75 cent/lb = 1185 usd/tấn
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
31.9-32.21 31.9-32.1 31.8-32.0 31.8-32.0 31.7-31.9 31.7-31.9 32.0-32.2 31.8-32.0 31.5-31.7 32.2-32.4
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
31.0-31.2 31.1-31.3 31.2-31.4 31.9-32.1 31.8-32.0 31.6-31.8 31.6-31.8 31.9-32.1 32.1-32.3 32.3-32.5

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 2/3/2020
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +155 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +205 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +220 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +260 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +275 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +315 $/tấn so với giá London T5/20
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +330 $/tấn so với giá London T5/20
 

Thứ 2 - 2/3/2020

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

Giá Tiêu đen xô Sàn Ấn Độ

(UnGarbled)

Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

31100-100

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

4291-14

(usd/tấn)

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

36.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

72.5 => 73.0 (đ/kg)

Giá Tiêu đã phân loại Sàn Ấn Độ

(Garbled)

Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

33433.35-48.45

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

4613-7

(usd/tấn)

Dak Lak 37.500 => 38.000

 

 

 

 

Gia Lai 37.000 => 37.500
Phú Yên 37.000 => 37.500
Dak Nông 38.000 => 38.500    
Đồng Nai 38.500 => 39.000    
Bình Phước 39.000 => 39.500

 

 

Bà Rịa VT 39.500 => 40.000

Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 35.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 35.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 33.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 31.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 29.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 28.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 27.700 đ/kg

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 37.500 => 38.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 37.500 => 38.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 37.000 => 37.500 (đ/kg)  
HHChư sê 37.000 => 37.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

 

Giá chào Mua   Giá chào Bán Quốc tế
Tiêu đen 200 g/l 0 ($/tấn)   1830 ($/tấn)

Brazil ASTA 570

2000 ($/tấn)

Tiêu đen 230 g/l 0 ($/tấn)   1880 ($/tấn)

 

Tiêu đen 250 g/l 0 ($/tấn)   1945 ($/tấn)

Kochi India ASTA

4636 ($/tấn)

Tiêu đen 300 g/l 0 ($/tấn)   1965 ($/tấn)

 

Tiêu đen 450 g/l 0 ($/tấn)   2005 ($/tấn)

Lumpung Indonesia ASTA 570

2091 ($/tấn)    Tiêu đen

3596 ($/tấn) Tiêu trắng

Tiêu đen 470 g/l 0 ($/tấn)   2035 ($/tấn)  
Tiêu đen 500 g/l 0 ($/tấn)   2045 ($/tấn)

Kuching Malaysia ASTA

3685 ($/tấn)    Tiêu đen

5275 ($/tấn) Tiêu trắng

Tiêu đen 550 g/l 0 ($/tấn)   2145 ($/tấn)

Haikou China

4400 ($/tấn) Tiêu trắng

Tiêu trắng 630 g/l 0 ($/tấn)   3145 ($/tấn)  
Ghi chú : Tiêu đen, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 

Thứ 2- 2/3/2020

GIÁ HẠT ĐIỀU

HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN

STT Chủng lọai Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) Tạp chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 17.0 ≤ 10.0 ≤ 4 ≤ 30 ≤ 140 44.000
2 B ≤ 16.0 ≤ 13.0 ≤ 5 ≤ 29 ≤ 150 43.000
3 C ≤ 15.5 ≤ 15.0 ≤ 6 ≤ 28 ≤ 170 42.000
4 D ≤ 15.0 ≤ 17.0 ≤ 7 ≤ 27 ≤ 185 41.000
HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN
STT Chủng loại Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) T¡p chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 12.0 ≤ 12.0 ≤ 4 ≤ 34 ≤ 160 48.000
2 B ≤ 11.0 ≤ 15.0 ≤ 5 ≤ 33 ≤ 170 47.000
3 C ≤ 10.5 ≤ 19.0 ≤ 6 ≤ 32 ≤ 180 46.000
4 D ≤ 10.0 ≤ 20.0 ≤ 7 ≤ 31 ≤ 190 45.000
Giá hạt điều thô phơi khô (chưa bóc vỏ) 40.0-42.0 (đ/kg)
Giá hạt điều tươi 28.0-30.0 (đ/kg)

Giá điều thô nhập khẩu vào Việt Nam

Giá chào xuất khẩu điều thô

(F.O.B HCM)

Cảng đi Tuticorin Sea - Cảng đến Việt Nam ($/tấn)

LB

2.95(usd/Pound) = 1.33 (usd/kg)
  0 ($/tấn) W240 4.30 (usd/Pound) = 1.94 (usd/kg)
  0 ($/tấn) W320 4.00 (usd/Pound) = 1.81 (usd/kg)
  0 ($/tấn) . 0 0
  0 ($/tấn) . 0 0
  0 ($/tấn) . 0 0
  0 ($/tấn) . 0 0

Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (usd/lb)

WW180

4.70

WW450 3.20

WW210

4.50

WS 2.50
WW240 3.90 LP 1.90

WW320

3.60

   
 
Thứ 2 - 2/3/2020

HẠT CACAO

Thế giới

Lên men Cargill chưa cộng thưởng CL

Lên men Armajaro

Cacao tươi

2675 usd/tấn

-70$

52.000 đ/kg

57.000 đ/kg

0 đ/kg

 
GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 2 - 2/3/2020
Giá mua mủ nước Giá mua mủ tại nhà máy của các DN chế biến
Tại vườn Tại nhà máy Mủ chén dây khô 10.200 (đ/kg) Mủ đông khô 9.200 (đ/kg)
Mủ chén dây vừa 9.000 (đ/kg) Mủ đông vừa 8.200 (đ/kg)

238 (đ/độ)

= 25,3 triệu/tấn

242 (đ/độ) = 25,8 triệu/tấn

Mủ chén ướt 7.000 (đ/kg) Mủ đông ướt 7.400 (đ/kg)
Mủ tạp 10.200 (đ/kg) Mủ tận thu 3.800 (đ/kg)

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm tư nhân xuất khẩu (100 DRC)

SVR CV50 37,600 (đ/kg) SVR 10 34,700 (đ/kg) Latex HA 27,400 (đ/kg)
SVR CV60 37,400 (đ/kg)

SVR 20

34,600 (đ/kg) Latex LA 27,600 (đ/kg)
SVR L 36,600 (đ/kg)

RSS1

37,300 (đ/kg)    
SVR 3L 36,300 (đ/kg) RSS3 36,600 (đ/kg)    
SVR 5 35,900 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp xuất khẩu (100 DRC)

SVR CV50 38,200 (đ/kg) SVR 10 35,400 (đ/kg) Latex HA 28,500 (đ/kg)
SVR CV60 38,000 (đ/kg)

SVR 20

35,100 (đ/kg) Latex LA 28,700 (đ/kg)
SVR L 37,300 (đ/kg)

RSS1

38,000 (đ/kg)    
SVR 3L 37,000 (đ/kg) RSS3 37,300 (đ/kg)    
SVR 5 36,500 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet
Giá Caosu xuất khẩu FOB-HCM
Mã hàng Số lượng (tấn) VRG (usd) Tư nhân (usd) Kỳ hạn giao
SVR CV50 0 0 1690 0
SVR CV60 0 0 1700 0
SVR 3L 0 0 1610 0
SVR 10CV 0 0 0 0
SVR 10 0 0 1450 0
RSS3 0 0 0 0
Latex HA 0 0 1160 0
Latex LA 0 0 0 0

Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Móng Cái

Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Lào Cai

SVR3L 11,400 (NDT/tấn) = 37,8 (triệu/tấn)

SVR3L

11,600 (NDT/tấn) = 38,5 (triệu/tấn)
SVR5 11,200 (NDT/tấn) = 37,1 (triệu/tấn)

SVR5

11,400 (NDT/tấn) = 37,8 (triệu/tấn)
SVR10 10,800 (NDT/tấn) = 35,8 (triệu/tấn)

SVR10

11,000 (NDT/tấn) = 36,5 (triệu/tấn)
SVR20 10,700 (NDT/tấn) = 35,5 (triệu/tấn) SVR20 10,900 (NDT/tấn) = 36,1 (triệu/tấn)
RSS3 11,500 (NDT/tấn) = 38,1 (triệu/tấn) RSS3 11,700 (NDT/tấn) = 38,8 (triệu/tấn)
Giá Caosu trên các sàn giao dịch Châu Á
RSS4 (Ấn Độ) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Thượng Hải) 1509-109 (usd/tấn)
RSS3 (Singapore) 0 (usd/tấn)
TSR20 (Singapore) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Nhật Bản) 1516-11 (usd/tấn)
RSS3 (Thái Lan) 0 (usd/tấn)
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây