Bảng giá cả thị trường ngày 15/8

Thứ hai - 14/08/2023 23:01
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 15/8
Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 15/8 tiếp tục dao động trong khoảng 70.500 - 73.000 đồng/kg tại thị trường nội địa.
Theo đó, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai được ghi nhận mức giá chung là 70.500 đồng/kg.
Hồ tiêu tại Đắk Lắk và Đắk Nông vẫn được thu mua với cùng mức giá là 71.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 15/8 tại Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu lần lượt đi ngang tại mức 72.500 đồng/kg và 73.000 đồng/kg.
 
Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Thay đổi so với hôm qua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 71.500 -
Gia Lai 70.500 -
Đắk Nông 71.500 -
Bà Rịa - Vũng Tàu 73.000 -
Bình Phước 72.500 -
Đồng Nai 70.500 -
Cà phê
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
Đắk Lăk 65,600 -1.600
Lâm Đồng 65,000 -1.500
Gia Lai 65,000 -1.600
Đắk Nông 65,800 -1.600
Tỷ giá USD/VND 23,620 +50
Cà phê Robusta London   2.620 USD/tấn
Cà phê Arabica New York   151.10 Cent/lb
ĐIỀU (giá điều các tỉnh Tây Nguyên) – đ/kg
Đắk Nông 43.000 -
Gia Lai 41.000 -
Kon Tum 42.500 -
Lâm Đồng 42.000 -
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng   Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít)
Mật ong khoái rừng   620.000đ → 890.000đ/lít
Mật ong ruồi rừng   1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít
Mật ong rừng U Minh   680.000đ → 880.000đ/lít
Mật ong rừng Tây Bắc   580.000đ → 780.000đ/lít
Loại mật ong nuôi    
Mật ong hoa rừng Tây Bắc   560.000đ → 660.000đ/lít
Mật ong hoa nhãn   260.000đ → 360.000đ/ lít
Mật ong hoa cà phê   200.000đ → 260.000đ/lít
Mật ong hoa tràm   260.000đ → 550.000đ/lít
Mật ong hoa bạc hà   390.000đ → 490.000đ/lít
Mật ong hoa vải   290.000đ → 390.000đ/lít
Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước
Mủ cao su tại Việt Nam    
Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét Đồng/độ TSC 235.000-250.000
Lộc Ninh-Bình Phước Đồng/độ mủ 235.000-250.000
Tiểu Điền-Bình Phước Đồng/độ mủ 235.000-250.000
Mủ tươi-Bình Phước Đồng/độ mủ 235.000-250.000
Bình Long-Bình Phước Đồng/độ mủ 245.000
Phú Riềng-Bình Phước Đồng/độ mủ 250.000
Mủ tại Bình Dương Đồng/độ TSC 230.000-235.000
Mủ tại Tây Ninh Đồng/độ TSC 235.000-250.000
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 24.02
Cao su thế giới JPY/kg 127.60
CAO SU RSS3, TSR20    
Giá cao su Tokyo(TOCOM) Kg/Yên  195.40
Giá cao su tự nhiên (FHFE)-Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 11.890
Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore Sing/tấn 129.40
         

GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
Tên loại Sầu Riêng Giá Hôm Nay (VNĐ/kg) Thay đổi
KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ    
RI6 Đẹp Lựa 55.000 - 60.000 -
RI6 Xô 45.000 - 52.000 -
Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa 87.000 - 90.000 -
Sầu Riêng Thái Mua Xô 80.000 - 85.000 -
KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ    
RI6 Đẹp Lựa 55.000 - 59.000 -
RI6 Xô 45.000 - 50.000 -
Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa 87.000 - 90.000 -
Sầu Riêng Thái Mua Xô 78.000 - 83.000 -
KHU VỰC TÂY NGUYÊN    
RI6 Đẹp Lựa 55.000 - 59.000 -
RI6 Xô 45.000 - 50.000 -
Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa 87.000 - 90.000 -
Sầu Riêng Thái Mua Xô 78.000 - 83.000 -

GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
 
Tên loại bơ Giá sỉ Giá thị trường
Bơ 034 loại 1 (khoảng 2 – 3 trái/ kg) 60.000 100.000 – 110.000
Bơ 034 loại 2 (khoảng 3 – 4 trái/ kg) 55.000 80.000 – 90.000
Bơ 034 loại 3 (khoảng 5 trái/ kg) 40.000 60.000 – 80.000
BƠ BOOTH ĐAKLAK (Đơn vị: VNĐ/kg):
Tên loại bơ Giá sỉ Giá thị trường
Bơ booth loại 1 (2 – 3 trái/ kg) 30.000 60.000 – 70.000
Bơ booth loại 2 (3 – 4 trái/ kg) 25.000 40.000 – 50.000
Bơ booth loại 3 (5 trái/ kg) 20.000 30.000 – 40.000

 

Nguồn tin: Trung tâm Thông tin công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương:

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 1 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây