DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC  NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (Số liệu đến ngày 20/11/2019)

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (Số liệu đến ngày 20/11/2019)

 02:03 21/11/2019

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (Số liệu đến ngày 20/11/2019)
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC  NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (TÍNH ĐẾN NGÀY 29/10/2019)

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (TÍNH ĐẾN NGÀY 29/10/2019)

 03:13 05/11/2019

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC  NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (TÍNH ĐẾN NGÀY 29/10/2019)
 Khai giảng lớp: Tập huấn về áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp và phổ biến tuyên truyền chính sách khuyến công trên địa bàn huyện krông Ana.    

 Khai giảng lớp: Tập huấn về áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp và phổ biến tuyên truyền chính sách khuyến công trên địa bàn huyện krông Ana.    

 04:09 10/10/2019

Ngày 10/10/2019, tại huyện krông Ana, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh đã tổ chức lớp Tập huấn về áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp và phổ biến tuyên truyền chính sách khuyến công cho 60 học viên bao gồm: Cán bộ quản lí nhà nước, lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật tại các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trên địa bàn huyện trong thời gian 02 ngày (từ ngày 10/10 đến ngày 11/10/2019).
Đắk Lắk: Công tác Xúc tiến Công thương 09 tháng đầu năm 2019.

Đắk Lắk: Công tác Xúc tiến Công thương 09 tháng đầu năm 2019.

 00:21 01/10/2019

Trong thời gian qua, Công tác xúc tiến công thương luôn nhận được sự quan tâm của các cấp lãnh đạo mà trực tiếp là sự chỉ đạo sâu sát, kịp thời của Sở Công Thương, Cục Công nghiệp địa phương, Cục Xúc tiến thương mại. Bên cạnh đó, hoạt động xúc tiến công thương thường xuyên bám sát mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch của ngành đề ra trên cơ sở cụ thể hóa bằng các chương trình, đề án để triển khai thực hiện. Cụ thể 9 tháng đầu năm đã đạt được những kết quả sau:

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,015.12 18,197.09 18,780.14
CAD 18,551.98 18,739.38 19,339.80
CNY 3,700.71 3,738.09 3,857.87
EUR 29,925.39 30,227.67 31,503.54
GBP 34,205.88 34,551.40 35,658.46
HKD 3,234.98 3,267.65 3,392.65
JPY 161.19 162.82 171.43
SGD 20,050.72 20,253.25 20,944.04
USD 25,820.00 25,850.00 26,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây