Bảng giá cả thị trường ngày 09/6/2023

Bảng giá cả thị trường ngày 09/6/2023

 23:38 08/06/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc ngành Công Thương quản lý năm 2023

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc ngành Công Thương quản lý năm 2023

 03:02 08/06/2023

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc ngành Công Thương quản lý năm 2023 (đến ngày 08/6/2023)
Bảng giá cả thị trường ngày 08/6/2023

Bảng giá cả thị trường ngày 08/6/2023

 22:58 07/06/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Tỉnh Đắk Lắk tham gia triển lãm tại Hội chợ Công Thương vùng Đồng bằng sông Cửu Long - An Giang năm 2023

Tỉnh Đắk Lắk tham gia triển lãm tại Hội chợ Công Thương vùng Đồng bằng sông Cửu Long - An Giang năm 2023

 11:47 07/06/2023

Tối ngày 6/6/2023 tại Khu Công nghiệp Xuân Tô, phường Tịnh Biên, Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang đã diễn ra Lễ Khai mạc Hội chợ Công Thương vùng Đồng bằng sông Cửu Long An Giang năm 2023.
Bảng giá cả thị trường ngày 07/6/2023

Bảng giá cả thị trường ngày 07/6/2023

 23:18 06/06/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,380.51 18,566.17 19,160.69
CAD 18,685.89 18,874.64 19,479.04
CNY 3,776.29 3,814.43 3,936.58
EUR 29,882.45 30,184.30 31,457.75
GBP 34,284.94 34,631.25 35,740.20
HKD 3,271.54 3,304.59 3,430.94
JPY 160.53 162.15 170.72
SGD 20,070.34 20,273.07 20,964.14
USD 26,107.00 26,137.00 26,387.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây