Bảng giá Nông sản ngày 30/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 30/11/2023

 22:03 29/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 29/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 29/11/2023

 21:22 28/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 28/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 28/11/2023

 21:53 27/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 27/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 27/11/2023

 23:18 26/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Diễn đàn xúc tiến xuất khẩu năm 2023 tại Hà Nội

Diễn đàn xúc tiến xuất khẩu năm 2023 tại Hà Nội

 02:41 24/11/2023

Sáng ngày 24/11/2023, tại Khách sạn Sheraton Hanoi, K5 Nghi Tàm, 11 đường Xuân Diệu, Tây Hồ, Hà Nội,  Bộ Công Thương phối hợp với các dự án do chính phủ Thụy Sĩ hỗ trợ, tổ chức Diễn đàn Xúc tiến xuất khẩu Việt Nam năm 2023 với chủ đề “Xúc tiến xuất khẩu xanh”. 
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,786.93 17,966.59 18,542.00
CAD 18,084.59 18,267.26 18,852.30
CNY 3,779.15 3,817.33 3,939.58
EUR 29,300.03 29,595.99 30,844.77
GBP 34,365.18 34,712.31 35,824.02
HKD 3,257.69 3,290.60 3,416.43
JPY 156.96 158.55 167.79
SGD 19,829.50 20,029.80 20,712.68
USD 26,060.00 26,090.00 26,470.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây