Thông báo: Kết quả tuyển chọn đơn vị tổ chức Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành cà phê lần thứ 7 năm 2019

Thứ năm - 15/11/2018 22:32
Ban tổ chức Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột - Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk vừa có Thông báo Số 45/TB-BTC, ngày 15/11/2018 về kết quả tuyển chọn đơn vị tổ chức Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành Cà phê lần thứ 7 năm 2019.
   Theo kết quả xét tuyển của Hội đồng tuyển chọn đơn vị tổ chức Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành cà phê lần thứ 7 năm 2019, Ban tổ chức Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột thông báo kết quả tuyển chọn đơn vị tổ chức Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành cà phê lần thứ 7 năm 2019 như sau:
STT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ĐIỂM TRUNG BÌNH CỦA HỘI ĐỒNG
  Công ty TNHH Triển lãm và Truyền thông Tinh Tú (Cty Tính Tú) 96,2
  Công ty Cổ phần XTTM và Quảng cáo Quốc tế (Cty CIAT) 88,4
  Công ty TNHH Truyền thông Sự kiện PRO (Cty PRO) 62,2
  Công ty TNHH Kỹ thuật Truyền thông Tây Nguyên MEDIA (Cty MEDIA) 62,2
  Công ty cổ phần Tập đoàn Thương mại Quốc tế EXPO (Cty EXPO) 62,2
   Trên cơ sở kết quả tuyển chọn của Hội đồng tuyển chọn đơn vị tổ chức Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành cà phê lần thứ 7 năm 2019, Ban tổ chức Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7 năm 2019 đã ban hành Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 12/11/2018 phê duyệt Công ty TNHH Triển lãm và Truyền thông Tinh Tú là đơn vị được tuyển chọn tổ chức Hội chợ Triển lãm chuyên ngành cà phê lần thứ 7 năm 2019.
(Có Quyết định đính kèm)

Nguồn tin: Thúy An

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Giá cả thị trường
Thị trường Giá Thay đổi
Cà phê London (05/22) 2191 +27(1.25%)
Cà phê New York (03/22) 244.45 +4.85(2.02%)
FOB (HCM) 2,280 Trừ lùi:+55
Đắk Lăk 40,200 +600
Lâm Đồng 39,400 +600
Gia Lai 40,100 +600
Đắk Nông 40,100 +600
Hồ tiêu 79,000 0
Tỷ giá USD/VND 22,550 -40

Xem chi tiết tại đây

Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,970.79 16,132.11 16,652.81
CAD 17,664.48 17,842.91 18,418.83
CNY 3,497.89 3,533.23 3,647.82
EUR 25,066.68 25,319.87 26,471.90
GBP 30,082.66 30,386.53 31,367.32
HKD 2,834.34 2,862.97 2,955.38
JPY 192.32 194.26 203.58
SGD 16,397.39 16,563.02 17,097.63
USD 22,470.00 22,500.00 22,780.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây