thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
6

Tỉnh Đắk Lắk: tổ chức Chương trình đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào Việt Nam giao dịch mua hàng vùng Tây Nguyên thuộc Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2025

 03:07 15/12/2025

Sáng nay ngày 15/12/2025, Tại Khách sạn Elephants, số 142 đường Phan Chu Trinh, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk phối hợp với Cục Xúc tiến thương mại - Bộ Công Thương tổ chức Chương trình đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào Việt Nam giao dịch mua hàng vùng Tây Nguyên thuộc Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2025.
thong bao 1 1

Sở Công Thương thông báo: mời khảo sát và báo giá lập dự toán gói “Mua sắm, nâng cấp cải tạo hệ thống mạng LAN tại số 17 Trường Chinh, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk”

 03:13 03/12/2025

   Trên cơ sở nhu cầu của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk về việc Mua sắm, nâng cấp cải tạo hệ thống mạng LAN tại số 17 Trường Chinh, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Kính đề nghị Các Doanh nghiệp, nhà cung cấp Trang thiết bị/Dịch vụ CNTT quan tâm thực hiện khảo sát, báo giá việc thực hiện công việc nêu trên (báo giá có hiệu lực 30 ngày, bao gồm đầy đủ thuế và các chi phí có liên quan).
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)

 22:16 24/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,109.49 17,282.32 17,835.82
CAD 18,402.54 18,588.42 19,183.75
CNY 3,669.59 3,706.65 3,825.37
EUR 29,788.03 30,088.92 31,358.51
GBP 34,298.34 34,644.79 35,754.36
HKD 3,275.17 3,308.25 3,434.76
JPY 160.59 162.21 170.79
SGD 19,875.86 20,076.63 20,761.12
USD 26,057.00 26,087.00 26,387.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây